Nghĩa là gì:
crocodile
crocodile /'krɔkədail/- danh từ
- (thông tục) toán nữ sinh đi hàng đôi
After while, crocodile Thành ngữ, tục ngữ
crocodile tears
a show of sorrow that is not really felt He cried crocodile tears when he discovered that he couldn
shed crocodile tears
Idiom(s): shed crocodile tears AND cry crocodile tears
Theme: DECEPTION
to shed false tears; to pretend that one is weeping.
• The child wasn't hurt, but she shed crocodile tears anyway.
• He thought he could get his way if he cried crocodile tears.
cry crocodile tears
Idiom(s): shed crocodile tears AND cry crocodile tears
Theme: DECEPTION
to shed false tears; to pretend that one is weeping.
• The child wasn't hurt, but she shed crocodile tears anyway.
• He thought he could get his way if he cried crocodile tears.
crocodile tears|crocodile|tear|tears
n. Pretended grief; a show of sorrow that is not really felt. When his rich uncle died, leaving him his money, John shed crocodile tears. (From the old legend that crocodiles make weeping sounds to attract victims and then shed tears while eating them.) sau (a) một lúc, cá sấu
Một cách vui đùa để chào tạm biệt trước khi chia tay tạm thời, thường được đặt trước bằng "Hẹn gặp lại, cá sấu." A: "Hẹn gặp lại, alligator." B: "Sau một thời (gian) gian, cá sấu.". Xem thêm: sau, con cá sấu Sau khi (, con cá sấu)
phr. Tạm biệt cho đến sau; Hẹn gặp lại. (Crocodile chỉ được sử dụng vì lợi ích của vần. Đây là câu trả lời cho Hẹn gặp lại, cá sấu.) MARY: Hẹn gặp lại sau. BILL: Sau đó, cá sấu. . Xem thêm: sau, cá sấu. Xem thêm:
An After while, crocodile idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with After while, crocodile, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ After while, crocodile