BOSS AROUND Thành ngữ, tục ngữ
BOSS AROUND
(separable) to tell someone what to do repeatedly
" Mary likes to boss people around."
boss one around|boss|boss around
v. phr. To keep giving someone orders; to act overbearingly toward someone. "If you keep bossing me around, darling," Tom said to Jane, "the days of our relationship are surely numbered." ông chủ (một) người xung quanh
Để cho một người biết phải làm gì. Cụm từ này thường được sử dụng để nhấn mạnh hành vi của ai đó là kiểm soát và / hoặc bất chính đáng. Bạn bất thể quản lý tui xung quanh chỉ vì mẹ bất có ở đây! Bạn tui ở chỗ làm được thăng chức, nên giờ anh ấy nghĩ anh ấy có thể làm chủ tui .. Xem thêm: xung quanh, sếp sếp ai đó xung quanh
ra lệnh cho ai đó; để tiếp tục nói với ai đó phải làm gì. Đừng quan tâm đến tui nữa. Tôi bất phải là nhân viên của bạn. Thuyền trưởng Smith làm chủ xung quanh toàn bộ bay hành đoàn. Đó là công chuyện của anh ấy .. Xem thêm: xung quanh, sếp sếp xung quanh
Nói ai đó phải làm gì, ra lệnh. Ví dụ, David phàn nàn rằng chị gái của anh ấy luôn quấn quýt lấy anh ấy. Việc sử dụng sếp theo nghĩa "thống trị" có từ giữa những năm 1800, và khoảng vài thập kỷ sau đó vừa được thêm vào. . Xem thêm: xung quanh, ông chủ ông chủ xung quanh
v. Ra lệnh cho ai đó một cách mạnh mẽ và khó chịu: Các anh chị em của tui luôn chỉ trích tôi. Điều gì cho bạn quyền làm sếp xung quanh tất cả tất cả người trên sân chơi?
. Xem thêm: xung quanh, ông chủ. Xem thêm:
An BOSS AROUND idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with BOSS AROUND, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ BOSS AROUND