Nghĩa là gì:
Bank note
Bank note- (Econ) Giấy bạc của ngân hàng.
+ Một dạng tiền tệ phát hành bởi một ngân hàng và về bản chất làm bằng chứng có thể thương lượng (nghĩa là có thể chuyển đổi đơn giản bằng cấp phát) về tình trạng nợ của ngân hàng đối với mệnh giá của giấy bạc. Giấy bạc của ngân hàng được phát triển từ HỐI PHIẾU, và về nguyên tắc là hối phiếu có thể trả trực tiếp (theo yêu cầu) bằng phương tiện khác.
C note Thành ngữ, tục ngữ
compare notes
compare what we saw and heard We haven't had a chance to compare notes on Pat's wedding.
dash off a note/letter
quickly write a note or letter and send it Josi dashed off a note to her cousin in Toronto - in English.
hit the high notes
sing high notes, play high notes Can you hit the high notes on your trumpet? High C?
bent as a nine bob note
1. positively homosexual
2. crooked, dishonest
a catch-phrase whose original meaning was version 2, but with the onset of 'bent' referring to homosexually has come to be heard more with regard to version 1. In British currency, a bob was a slang expression for a shilling (five pence) but with decimalization in 1971 became obsolete. There was never any such thing as a nine bob note, hence the simile
c-note
a $100 bill
catch a note
to get buzzed or intoxicated from some natural substance:"Hey, did you catch a note off of that?"
note down
write sth.down记录;记下
He noted down her address and telephone number in the back of his diary.他在日记本的最后一页记下了她的地址和电话号码。
He noted down everything I said.他把我说的都记下了。
noted for
famous for以…著名
Australian wool is noted all over the world for its fineness and good quality.澳大利亚羊毛因其质地柔软和质量上乘而著称于世。
take note of
notice;pay attention to注意
Did you take note of the man speaking at the meeting this morning?你注意到今天上午在会上发言的那个人没有?
take note
Idiom(s): take note (of sth)
Theme: MEMORY
to observe and remember something.
• Please take note of the point I'm about to make.
• Here is something else of which you should take note.
C-note
tiếng lóng Một tờ trước 100 đô la của Hoa Kỳ. Trong một nỗ lực để gây ấn tượng với buổi hẹn hò của mình, Fred rút trong túi ra một tờ C-note để trả trước cho bữa tối. C-note
và C-spot n. một trăm đô la. (xem thêm ghi chú thế kỷ.) Bạn nợ tui ba nốt C! Anh chàng đó muốn có điểm C để sửa bộ giảm thanh của tôi! . Xem thêm:
An C note idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with C note, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ C note