Nghĩa là gì:
dutchman
dutchman /'dʌtʃmən/- danh từ
- người Hà-Lan
- Flying dutchman: tàu ma (trong tiểu thuyết hoang đường)
- I'm a Dutchman if I do!
- tôi mà làm thì xin cứ chặt đầu tôi đi!
- I saw him or I'm a Dutchman
- tôi có trông thấy hắn, nếu không thì cứ chặt đầu tôi đi
Flying Dutchman Thành ngữ, tục ngữ
Người Hà Lan bay
Một cái tên có thể áp dụng cho một con tàu huyền thoại, có xác tàu ma quái được đánh giá là đôi khi người ta nhìn thấy khi thời (gian) tiết xấu gần Mũi Hảo Vọng, hoặc cho thuyền trưởng của con tàu này, người phải đi thuyền cho đến Ngày Phán xét. Tôi thề, tui đã nhìn thấy Người Hà Lan bay trong cơn bão cuối cùng đó. Mỗi khi bước ra khỏi chiếc thuyền của mình, tui lại nhớ đến Người Hà Lan bay, và anh ta vừa cam chịu thế nào để chèo thuyền trên biển cho đến khi vương quốc đến .. Xem thêm: Người Hà Lan bay. Xem thêm:
An Flying Dutchman idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with Flying Dutchman, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ Flying Dutchman