Good golly. Miss Molly! Thành ngữ, tục ngữ
Tuyệt vời, cô Molly!
Một lời thốt lên đầy ngạc nhiên. Được phổ biến bởi bài hát cùng tên năm 1958 của Little Richard. Tuyệt vời, cô Molly - cô làm tui sợ !. Xem thêm: good, absence Acceptable golly. Cô Molly!
Inf. Xin chào !; Ồ! Được cái này mất cái khác! Nơi này là một mớ hỗn độn! Tuyệt vời, cô Molly, thật kinh khủng !. Xem thêm: hay, thưa cô. Xem thêm:
An Good golly. Miss Molly! idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with Good golly. Miss Molly!, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ Good golly. Miss Molly!