He who laughs last, laughs longest Thành ngữ, tục ngữ
He who laughs last, laughs longest
Idiom(s): He who laughs last, laughs longest. AND He laughs best who laughs last
Theme: LAUGHTER
A proverb meaning that whoever succeeds in making the last move or pulling the last trick has the most enjoyment.
• Bill had pulled many silly tricks on Tom. Finally Tom pulled a very funny trick on Bill and said, "He who laughs last, laughs longest."
• Bill pulled another, even bigger, trick on Tom and said, laughing, "He laughs best who laughs last."
Câu tục ngữ người cười sau cùng, cười lâu nhất
Người có nước đi cuối cùng, quyết định hoặc chiến thắng trong mối thù, cãi vã hoặc cạnh tranh là người duy nhất thực sự thành công. Anh ấy có thể vừa thắng vòng này, nhưng tui sẽ trở lại với sự thanh toán thù trong trận chung kết. Người cười cuối cùng cười lớn nhất. Tôi vừa chờ đợi nhiều năm để trả thù cho những gì bạn vừa làm với tôi, nhưng người cười cuối cùng, người cười lâu nhất. Bây giờ, toàn bộ đế chế của bạn đang tan tành.. Xem thêm: anh ấy, cười, lâu, aiNgười cười cuối cùng, cười lâu nhất.
và Người cười cuối cùng, cười đẹp nhất. Châm ngôn. Nếu ai đó làm điều gì đó khó chịu với bạn, người đó có thể cảm giác hài lòng, nhưng bạn sẽ cảm giác hài lòng hơn nếu bạn trả thù được người đó. Joe giở trò bẩn thỉu với tôi, nhưng tui sẽ lấy lại anh ta. Người cười cuối cùng, cười đẹp nhất.. Xem thêm: anh, cười, lâu, ngườingười cười ˌ cười lâu nhất ˈ lâu nhất
(nói) đừng quá tự hào về thành công hiện tại của bạn; cuối cùng, một người khác có thể thành công hơn bạn: Bạn nghĩ rằng chỉ vì bạn vừa thắng trò chơi này, điều đó có nghĩa là bạn là người chơi giỏi nhất. Thôi thì đợi đến chức không địch vậy. Hãy nhớ rằng, người cười cuối cùng là người cười lâu nhất.. Xem thêm: anh ấy, cuối cùng, cười, lâu, ai. Xem thêm:
An He who laughs last, laughs longest idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with He who laughs last, laughs longest, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ He who laughs last, laughs longest