Nghĩa là gì:
dismount
dismount /'dis'maunt/- ngoại động từ
- cho xuống (ngựa), bắt xuống (ngựa)
- khuân xuống, dỡ xuống (từ một bệ cao...)
- (kỹ thuật) tháo dỡ (máy móc)
He who rides a tiger is afraid to dismount Thành ngữ, tục ngữ
Người cưỡi hổ sợ xuống ngựa.
tục ngữ Một người tham gia (nhà) vào một nỗ lực mạo hiểm hoặc nguy hiểm có thể thấy dễ dàng tiếp tục với nó hơn là đối mặt với sau quả của chuyện cố gắng từ bỏ hoặc từ bỏ nó. Bây giờ vừa trở thành hiển nhiên rằng đất nước của chúng tui đã cưỡi hổ với sự can thiệp quân sự của chúng tui vào vùng này - ai cưỡi hổ sợ xuống ngựa .. Xem thêm: sợ, ông, cưỡi, hổ, ai Ai cưỡi một con hổ sợ xuống ngựa.
Prov. Đôi khi ngừng làm một chuyện nguy hiểm hơn là tiếp tục làm. Jill: Bạn bất nên vay thêm. Bạn vừa mắc nợ quá nhiều rồi. Jane: Nếu tui không vay nợ, tui không thể thanh toán các khoản vay mà tui đã có. Bạn biết nó như thế nào rồi đấy - cô nào cưỡi hổ sợ xuống ngựa .. Xem thêm: sợ hãi, xuống ngựa, he, cưỡi, hổ, ai. Xem thêm:
An He who rides a tiger is afraid to dismount idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with He who rides a tiger is afraid to dismount, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ He who rides a tiger is afraid to dismount