Nghĩa là gì:
speechless
speechless /'spi:tʃlis/- tính từ
- không nói được, mất tiếng; lặng thinh, lặng đi không nói được
- speechless with rage: tức giận không nói được
I'm speechless Thành ngữ, tục ngữ
Tôi bất nói nên lời
Tôi rất sốc, hoang mang hoặc choáng ngợp đến mức tui không thể nói rõ ràng những suy nghĩ của mình hoặc nói được ngay bây giờ. A: "Em lấy anh nhé?" B: "Ôi trời, ôi trời, tui không nói nên lời! Chờ đã, vâng! Tất nhiên rồi!" A: "Bạn có thể tin rằng anh ấy vừa nói điều gì đó khó chịu với tui không?" B: "Không. Tôi bất nói nên lời." Tôi bất nói nên lời.
Hình. Tôi ngạc nhiên đến mức bất nghĩ ra được điều gì để nói. Mary: Fred và tui đã bỏ trốn vào tuần trước. Sally: Tôi bất nói nên lời. Tom: Thị trưởng vừa chết! Jane: Cái gì? Tôi bất nói nên lời !. Xem thêm:
An I'm speechless idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with I'm speechless, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ I'm speechless