I, etc. would sooner do something Thành ngữ, tục ngữ
about to do something
on the point of doing something She was about to leave when the phone rang.
bail someone or something out
help or rescue The government has decided to bail out the troubled bank.
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
bend over backwards to do something
try very hard If I can, I will bend over backwards to help you get a promotion in the company.
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
bring home the importance of something to someone
make someone fully realize something He was unable to bring home the importance of arriving early for the meeting.
bring something on
cause to develop rapidly I don
brush up on something
review something one has already learned I
can't make heads or tails of something
" can't understand something at all;"
dead set against something
determined not to do something They are dead set against their son going to Europe for a year. sẽ sớm hơn
Còn hơn. Thường được sử dụng để thể hiện sự ghê tởm hoặc bất hài lòng của một người với một sự kiện, kết quả hoặc quá trình hành động có thể xảy ra. Tôi sẽ sớm gia (nhà) nhập ni viện hơn là hẹn hò với John! Sự kiêu ngạo của anh ta thật đáng kinh ngạc! Susie chỉ bất quan tâm đến bóng mềm trong năm nay. Tôi nghĩ cô ấy sẽ dành buổi chiều ở thư viện sớm hơn là ở ngoài sân .. Xem thêm: sớm hơn Tôi, v.v. sẽ sớm làm điều gì đó (hơn là điều gì đó khác)
Tôi, v.v. thích làm điều gì đó hơn (hơn làm chuyện khác): Cô ấy sẽ sớm ở chung nhà với các sinh viên khác hơn là sống ở nhà với bố mẹ của cô ấy .. Xem thêm: something, anon Xem thêm:
An I, etc. would sooner do something idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with I, etc. would sooner do something, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ I, etc. would sooner do something