I am (someone), hear me (do something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. I am (someone), apprehend me (do something)
Được mô phỏng theo câu "I am woman, apprehend me roar" trong bài hát năm 1972 "I am Woman" của Helen Reddy. Hoặc được sử dụng thực sự như một cụm từ trao quyền cho một số người, hoặc người khác được sử dụng một cách hài hước hoặc châm biếm để chỉ trích hoặc chọc ghẹo ai đó. Những người biểu tình tụ tập bên ngoài nhà máy đóng gói thịt, nhiều tấm biển mang dòng chữ "Tôi là người ăn chay trường, hãy nghe tui kêu lên!" Chúng tui đã nhận cho bố tui một chiếc cốc trong ngày sinh nhật của ông ấy có nội dung: "Tôi là bố của bạn, hãy nghe tui ngáy!". Xem thêm: nghe. Xem thêm:
An I am (someone), hear me (do something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with I am (someone), hear me (do something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ I am (someone), hear me (do something)