I approve this message Thành ngữ, tục ngữ
get the message
understand clearly what is meant I told him three times but I don
get the message/the word
understand clearly what is meant 理解;完全了解
The teacher talked to the students about being on time,and most of them got the message.老师要学生养成守时的习惯,大部分同学都了解他的意思。
Miss Li hinted to her boyfriend that she wanted to break up,but he didn't get the message.李小姐暗示她的男友要和他分手,但他并没有理解她的意思。
get the message word
understand clearly what is meant 理解;完全了解
The teacher talked to the students about being on time,and most of them got the message.老师要学生养成守时的习惯,大部分同学都了解他的意思。
Miss Li hinted to her boyfriend that she wanted to break up,but he didn't get the message.李小姐暗示她的男友要和他分手,但他并没有理解她的意思。
get the word|get|get the message|message|word
v. phr.,
slang To understand clearly what is meant.
The principal talked to the students about being on time, and most of them got the message. Mary hinted to her boyfriend that she wanted to break up, but he didn't gel the message. Compare: THE PICTURE.
message
message see
get the message.
Tôi chấp thuận tin nhắn này
1. Một cụm từ tiêu chuẩn được gắn vào cuối quảng cáo chính trị của một ứng cử viên tranh cử vào chức vụ liên bang. Bạn có thực sự muốn tương lai của mình rơi vào tay một kẻ rửa trước cho bunch không? Bầu Smith-Robertson cho chức tổng thống trong cuộc bầu cử này. Tôi là Jonathan Smith và tui chấp thuận tin nhắn này. Được sử dụng cùng với các câu nói hài hước để nhại lại tính trang trọng của thông điệp. A: "Tôi nói bạn cần ăn nhiều rau hơn. Tôi là bố của bạn, và tui chấp thuận thông điệp này!" B: "Har har, bố.". Xem thêm: phê duyệt, tin nhắn, điều này. Xem thêm: