I beg yours Thành ngữ, tục ngữ
back yourself into a corner
put yourself in a bad position, have no escape If you buy what you can't afford you back yourself into a corner.
be yourself
be natural, behave normally Don't worry about what to say at the party. Just be yourself.
did yourself proud
did a good job, did well, did good, done good That was a great dinner, Nora. You did yourself proud.
dig yourself in
make it worse, say or do something that aggravates "When he insulted the policeman, I said, ""Don't dig yourself in."""
do yourself proud
do something that you are proud of You did yourself proud when you helped the refugees.
fend for yourself
be independent, care for yourself Soon you'll know the city, and you can fend for yourself.
find yourself
be surprised by what happens to you If I don't brush my teeth, I may find myself without friends.
get a grip on yourself
control yourself, do not be so emotional "When he cried, she said, ""Get a grip on yourself, Dear."""
get yours
be hurt, get hit or injured "After the fight he said, ""You'll get yours! Just wait!"""
help yourself
please take some, dig in, eat up Help yourself to hamburgers. Don't wait to be served. Tôi cầu xin bạn
1. Tôi xin lỗi vì những gì tui vừa làm hoặc vừa nói. (Viết tắt của "Tôi cầu xin sự tha thứ của bạn.") Ồ, tui cầu xin của bạn! Tôi vừa không tìm kiếm nơi tui sẽ đi. Bạn vừa nói gì vậy? Bạn vui lòng nói lại được không? Tôi cầu xin của bạn? Tôi trả toàn bất thể nghe thấy bạn qua tiếng xe cộ. Một biểu hiện hoặc cảm thán của sự phẫn nộ hoặc hoài nghi đến mức khó tin. A: "Tôi e rằng chúng tui sẽ phải cắt tài trợ của bạn, có hiệu lực ngay lập tức." B: "Tôi cầu xin của bạn? Ai trên trái đất vừa quyết định điều đó?" 4. Bạn có thể vui lòng cho tui sự chú ý của bạn. Tôi cầu xin tất cả người, nhưng tui muốn tiến hành thủ tục tối nay. 5. Tôi tin rằng bạn đang nhầm lẫn hoặc bất chính xác; Tôi bất đồng ý với bạn về điều đó. A: "Tôi chỉ bất biết rằng Timmy sẽ nhận được sự giáo dục mà anh ấy xứng đáng ở đây." B: "Tôi cầu xin bạn, nhưng tui tin rằng bạn sẽ thấy rằng trường của chúng tui thực sự là một trong những trường tốt nhất trong tiểu bang, cảm ơn bạn rất nhiều!". Xem thêm: van xin. Xem thêm:
An I beg yours idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with I beg yours, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ I beg yours