Nghĩa là gì:
2-way device
2-way device- (Tech) thiết bị 2 chiều/thu phát
Keep out of my way Thành ngữ, tục ngữ
a dead giveaway
a clear signal, an obvious sign The smile on her face was a dead giveaway that she got the job.
a faraway look
the eyes show thoughts of a distant place or friend When I mention horses, you get a faraway look in your eyes.
a way with words
natural ability to speak, the gift of the gab Ask Viv to write the speech. She has a way with words.
an apple a day keeps the doctor away
eat one apple each day for good health "Mom gave me an apple, saying, ""An apple a day... ."""
any way you slice it
(See no matter how you slice it)
away out
(See way out)
away out of line
(See way out of line)
away to the races
going without a problem, smooth sailing When they approve our business loan, we'll be away to the races.
blow them away
defeat them badly, kick butt The Russians blew them away in the first game of the series.
blow you away
defeat you easily, beat the pants off You're going to play chess with Boris? He'll blow you away. tránh xa / (của một người)
1. Để chủ động tránh trở thành trở ngại vật lý đối với một người. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng sau "keep." Bạn cần tránh đường cho tui khi tui đang cố hút bụi. Tôi ước gì em trai của tui sẽ giữ đồ đạc của nó bất theo cách của tui khi tui sắp xếp xe lửa mô hình của mình. Bố của bạn phải xếp những viên gạch này rất cẩn thận, vì vậy hãy tránh xa ông ấy, được chứ? 2. Để chủ động tránh bị hoặc đảm bảo rằng ai đó hoặc điều gì đó bất phải là thứ gây xao nhãng, áp đặt, phiền toái hoặc khó chịu đối với một người nào đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng sau "keep." Bất cứ khi nào bố mẹ cãi nhau như vậy, tui đều cố gắng tránh xa họ hết mức có thể. Làm ơn giữ cho thực tập sinh của bạn tránh xa con đường của tôi, Michael. Một số người trong chúng ta có công chuyện thực sự phải trả thành ở đây .. Xem thêm: tránh xa, tránh xa, tránh xa Tránh xa tui ra.
và Tránh xa tui ra.
1. Lít Đừng xen vào con đường của tôi. John: Tránh đường cho tôi! Tôi đang mang một vật nặng. Bill: Xin lỗi. "Tránh ra!" người chuyển đàn piano hét lên.
2. Hình. Đừng gây rắc rối cho tôi. Henry: Tôi sẽ nhận được cho dù có thế nào đi chăng nữa. Tránh đường cho tôi. Andy: Giữ nó lên! Bạn sẽ thực sự gặp rắc rối. John: Tôi dự định làm chuyện theo cách của mình để vươn lên hàng đầu trong lĩnh vực kinh doanh này. Mary: Tôi cũng vậy, nên cứ tránh đường cho tui .. Xem thêm: keep, of, out, way. Xem thêm:
An Keep out of my way idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with Keep out of my way, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ Keep out of my way