Nghĩa là gì:
Ability to pay theory
Ability to pay theory- (Econ) Lý thuyết về khả năng chi trả
+ Một lý thuyết về cách đánh thuế theo đó gánh nặng về thuế nên được phân bổ theo khả năng chi trả; và một hệ thống thuế kiểu luỹ tiến, tỷ lệ hay luỹ thoái, tuỳ thuộc vào thước đo được sử dụng và độ dốc giả định của đồ thị thoả dụng biên của thu nhập.
Midas touch, the Thành ngữ, tục ngữ
a babe in the woods
"a defenseless person; a naive, young person" He's just a babe in the woods. He needs someone to protect him.
a bird in the hand is worth two in the bush
having one is better than seeing many When searching for a better job, remember A bird in the hand... .
a bun in the oven
pregnant, expecting a baby Mabel has a bun in the oven. The baby's due in April.
a chip off the old block
a boy who is like his dad, the apple doesn't... Eric is a chip off the old block. He's just like his dad.
a drop in the bucket
a small part, a tiny piece, the tip of the iceberg This donation is only a drop in the bucket, but it is appreciated.
a feather in your cap
an honor, a credit to you, chalk one up for you Because you are Karen's teacher, her award is a feather in your cap.
a fine-toothed comb
a careful search, a search for a detail She read the file carefully - went over it with a fine-toothed comb.
a flash in the pan
a person who does superior work at first I'm looking for a steady worker, not a flash in the pan.
a fly on the wall
able to hear and see what a fly would see and hear I'd like to be a fly on the wall in the Judge's chambers.
a grandfather clause
a written statement that protects a senior worker They can't demote him because he has a grandfather clause. Midas blow
Bắt nguồn từ thần thoại Hy Lạp về vị vua của Phrygia, Midas, người vừa yêu cầu các vị thần ban cho mình tiềm năng biến bất cứ thứ gì anh chạm vào thành vàng. Khả năng dễ dàng anchorage vòng sinh lời lớn. Người thay mặt bán hàng mới dường như có liên hệ với Midas, biến tất cả khách hàng tiềm năng mà cô ấy tìm thấy thành một lượt bán hàng. Khả năng làm ra (tạo) ra kết quả thành công. Chiếc ghế dài bóng đá trẻ vừa chạm đến Midas khi anh ấy dẫn dắt đội bóng bất bại của mình trải qua một mùa giải trả hảo .. Xem thêm: Midas, chạm cảm ứng Midas
tiềm năng kiếm trước từ bất cứ điều gì bạn đảm nhận. Trong truyền thuyết cổ điển, Midas là một vị vua của Phrygia (thuộc Tiểu Á) có sức mạnh biến tất cả thứ mình chạm vào thành vàng .. Xem thêm: Midas, chạm vào ˈMidas
tiềm năng rất thành công trong chuyện kiếm tiền: Stephanie có cảm ứng Midas - cô ấy kiếm được rất nhiều trước bất cứ điều gì cô ấy làm.Trong truyền thuyết Hy Lạp, bất cứ thứ gì mà vua Midas chạm vào đều biến thành vàng .. Xem thêm: Midas, chạm vào Midas touch, the
tiềm năng thực hiện bất kỳ cam kết nào cực kỳ sinh lời. Theo truyền thuyết, Midas, Vua của Phrygia, vừa cầu xin các vị thần rằng tất cả thứ ông chạm vào sẽ biến thành vàng. Dionysus chấp nhận yêu cầu của mình, nhưng khi thức ăn mà Midas muốn ăn biến thành vàng, anh vừa yêu cầu các vị thần lấy lại món quà của họ. Dionysus sau đó ra lệnh cho Midas tắm ở River Pactolus, do đó rửa sạch món quà. Đến thế kỷ XVII, ý tưởng này được áp dụng theo nghĩa bóng cho bất kỳ người nào có năng khiếu kiếm tiền. Xem cũng giàu như Croesus .. Xem thêm: Midas. Xem thêm:
An Midas touch, the idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with Midas touch, the, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ Midas touch, the