More haste, less speed Thành ngữ, tục ngữ
More haste, less speed
The faster you try to do something, the more likely you are to make mistakes that make you take longer than it would had you planned it.Câu tục ngữ vội vàng hơn, kém tốc độ hơn
Hành động quá nhanh và thiếu sự cẩn trọng, tập trung và chú ý đến từng rõ hơn sẽ dẫn đến những sai lầm có thể tránh được và do đó cần nhiều thời (gian) gian hơn để trả thành nhiệm vụ một cách thỏa đáng. (Logic của cụm từ về cơ bản là "quá vội vàng dẫn đến tốc độ tổng thể kém hơn.") Chủ yếu được nghe ở Anh. Tôi biết tất cả chúng ta đều mong muốn phần mềm mới được phát hành cho công chúng, nhưng hãy nhớ: vội vàng hơn, tốc độ thấp hơn. Chúng tui không muốn lãng phí thời (gian) gian để sửa các lỗi mà lẽ ra có thể tránh được .. Xem thêm: ít hơn, nhiều hơn, tốc độ nhanh hơn, tốc độ thấp hơn
bạn đạt được tiến bộ tốt hơn với một nhiệm vụ nếu bạn bất làm ' t cố gắng làm điều đó quá nhanh. tục ngữ Ý nghĩa cơ bản của 'tốc độ' trong câu tục ngữ này là 'thành công trong chuyện thực hiện một hoạt động', chứ bất phải 'sự nhanh chóng của chuyển động', mặc dù nó là từ sau mà bây giờ thường được đánh giá là có nghĩa ... Xem thêm: beneath , hơn nữa, acceleration ˌmore ˈhaste, ˌless ˈspeed
(nói tiếng Anh Anh) nếu bạn cố gắng làm một chuyện gì đó nhanh chóng, bạn có nhiều tiềm năng mắc sai lầm và vì vậy mất nhiều thời (gian) gian hơn mức cần thiết: Tôi vừa phải gửi email hai lần vì tui quên thêm tệp đính kèm. Nhanh hơn, ít tốc độ hơn !. Xem thêm: ít hơn, nhiều hơn, tốc độ. Xem thêm:
An More haste, less speed idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with More haste, less speed, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ More haste, less speed