Nghĩa là gì:
abietene
abietene /'æbiəti:n/
Number Ten Thành ngữ, tục ngữ
anal retentive
too concerned with detail, pedantic Amy is anal retentive. She writes down everything the teacher says.
attend to someone
take care or deal with someone The doctor attended to the other patient before he got to my mother.
bitten by the same bug
have the same interest or hobby My cousin and I were bitten by the same bug. We collect coins.
bone of contention
point of disagreement, controversial point Job security is the bone of contention in our discussions.
call attention to
ask you to read or notice, draw attention to I would like to call attention to the student parking problem.
draw attention to
"ask people to notice; show or display to people" If you wear a short skirt, you draw attention to your legs.
draw it to my attention
tell me about it, cause me to be aware of it Spelling is a problem. Thanks for drawing it to my attention.
every so often
occasionally You should walk around every so often when you are on a long plane trip.
first down/first and ten
first try to gain ten yards (in football) The Lions have a first down on their own 35-yard line.
frightened to death
very afraid, scared spitless, scared stiff She said she was frightened to death when she heard the shot. Số Mười
Địa chỉ nơi ở của người đứng đầu nhà nước Vương quốc Anh (10 Phố Downing), được dùng theo cách mở rộng lớn để chỉ người đứng đầu nhà nước hoặc chính phủ Vương quốc Anh hiện tại. Sự lên án nhanh chóng về vụ tấn công vừa xuất phát từ Số Mười, với chuyện thủ tướng thề sẽ bị trừng phạt. Có một số lượng rất lớn những người làm chuyện tại Số 10 bất bao giờ nhận được sự khen ngợi hay khinh bỉ mà thường chỉ nhắm vào tể tướng .. Xem thêm: số, 10. Xem thêm:
An Number Ten idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with Number Ten, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ Number Ten