+ Mối quan hệ giữa lưu lượng sản lượng trong toàn nền kinh tế (Y), tổng lực lượng lao động (L) và tổng lượng vốn (K), các đầu vào tham gia trực tiếp vào sản xuất. Hàm này có thể được mở rộng để bao hàm cả ĐẤT ĐAI và CÔNG NGHỆ VỚI danh nghĩa là đầu vào.
Prod Thành ngữ, tục ngữ
plug the product
(See put in a plug for)
Prodigal son
A prodigal son is a young man who wastes a lot on money on a lavish lifestyle. If the prodigal son returns, they return to a better way of living.
production
production make a production (out) of â Informal to dwell on, fuss over, elaborate, etc. needlessly and annoyingly
An Prod idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with Prod, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ Prod