Nghĩa là gì:
banjoes
banjo /'bændʤou/- danh từ, số nhiều banjos, banjoes
Say it ain't so, Joe Thành ngữ, tục ngữ
joe-job
a routine task, a chore that nobody wants to do If you're the junior employee, you'll have to do the joe-jobs.
Joe Who
Joe Clark - a Canadian politician When was Joe Who the Prime Minister of Canada? 1979?
joes
cigarettes;"Get a pack of Joes"
Average Joe
An average Joe is an ordinary person without anything exceptional about them.
Cup Of Joe
A cup of coffee.
Joe Doakes|Doakes|Joe
n. A name used informally for the average man. Let us say that Joe Doakes goes to the movies three times a year.
Compare: MAN IN THE STREET, SO-AND-SO.
Joe Six-pack
Joe Six-pack
A lower-middle-class male. For example, I don't think opera will appeal to Joe Six-pack; he'd prefer a rock concert. This disparaging term, first recorded in 1977, conjures up the image of a man in undershirt and construction helmet who will down all of a six-pack (six cans or bottles of beer sold in a package) in an evening.Nói bất phải vậy, Joe!
Được sử dụng để bày tỏ sự hoài nghi, thất vọng hoặc đau buồn của một người khi biết một số sự thật đáng tiếc về ai đó hoặc điều gì đó. Tham chiếu đến tiêu đề của một bài báo cáo buộc (không chính xác) rằng cầu thủ bóng chày Joe Jackson vừa thừa nhận vừa giúp sửa chữa World Series 1919. Cụm từ tương tự này sau đó được gán (cũng bất chính xác) cho một người hâm mộ nhí của Jackson, người được đánh giá là đã nói điều đó với Jackson bên ngoài tòa án trước khi Jackson xác nhận lời buộc tội với đứa trẻ và những người hâm mộ khác. A: "Bạn có nhận ra rằng tất cả quần áo trong cửa hàng này đều được làm bởi trẻ em trong các xưởng bóc lột sức lao động ở các nước thuộc thế giới thứ ba, phải không?" B: "Nói là bất phải vậy đi Joe! Nhưng họ đưa ra mức giá tốt như vậy, làm sao chúng ta cưỡng lại được?" A: "Tôi vừa nghe nói rằng diễn viên mà bạn thích vừa bị bắt vì buôn bán ma túy." B: "Không, hãy nói là bất phải vậy đi, Joe! Tôi luôn coi anh ấy như một hình mẫu—Tôi bất thể tin được là anh ấy lại dính vào tội ác như vậy!"". Xem thêm: saySay bất phải vậy đâu, Joe
Việc bạn thừa nhận sai lầm của mình sẽ làm tan nát trái tim tôi. Joe Jackson “Shoeless” có liên quan đến vụ bê bối bóng chày “Black Sox”, trong đó tám cầu thủ Chicago White Sox bị buộc tội sửa chữa World Series 1919 Truyền thuyết kể rằng khi Jackson rời khỏi tòa án, một người hâm mộ trẻ tuổi vừa kéo tay áo của anh ấy và nói với giọng đầy xúc động: “Hãy nói là bất phải vậy đi, Joe.” Khi Jackson xác nhận lời buộc tội, chàng trai nhận ra rằng thần tượng của mình có đôi chân bằng đất sét.. Xem thêm: joe, say. Xem thêm:
An Say it ain't so, Joe idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with Say it ain't so, Joe, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ Say it ain't so, Joe