Nghĩa là gì:
status quo
status quo /'steitəs'kwoun/
Status quo Thành ngữ, tục ngữ
Status quo
Someone who wants to preserve the status quo wants a particular situation to remain unchanged. hiện trạng
Tình trạng hoặc trạng thái của sự chuyện như nó vừa tồn tại hoặc đang hoạt động. Bất chấp không số lời hứa của họ, các chính trị gia (nhà) chắc chắn quan tâm hơn đến chuyện duy trì hiện trạng, điều này có lợi hơn cho họ và các cùng nghiệp của họ .. Xem thêm: nguyên trạng, tình trạng hiện trạng
Tình trạng hiện tại hoặc tình trạng của vấn đề , như trong Chúng tui không muốn kết nạp thêm ca sĩ vào dàn cùng ca; chúng tui thích hiện trạng. Thuật ngữ này, tiếng Latinh có nghĩa là "tiểu bang," vừa được sử dụng trong tiếng Anh từ đầu những năm 1800. . Xem thêm: quo, cachet the cachet ˈquo
(từ tiếng Latinh) tình hình như bây giờ, hay trước khi có sự thay đổi gần đây: Phe bảo thủ muốn duy trì hiện trạng .. Xem thêm: nguyên trạng, trạng thái. Xem thêm:
An Status quo idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with Status quo, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ Status quo