Nghĩa là gì:
crumbles
crumble /'krʌmbl/- nội động từ
- vỡ vụn, đổ nát, bở
- crumbling rocks: những hòn bi đá vỡ vụn
- (nghĩa bóng) sụp đổ, tan ra mây khói
- a great empire crumbled: một đế quốc lớn sụp đổ
- hope crumbles: hy vọng tan ra mây khói
- ngoại động từ
- bẻ vụn, bóp vụn, đập vụn
- to crumble one's bread: bẻ vụn bánh mì
That’s the way the cookie crumbles Thành ngữ, tục ngữ
that's the way the cookie crumbles
that is fate, that is the way things happen You didn't win the prize? That's the way the cookie crumbles.
That is the way the cookie crumbles
"That's the way the cookie crumbles" means that things don't always turn out the way we want.
the way the cookie crumbles
the way things are: "I'm sorry I didn't get the promotion, but that's the way the cookie crumbles."
that's how the cookie crumbles|cookie|crumble|crum
v. phr., informal That's how things are; that's life. It's too bad about John and Mary getting divorced, but then that's how the cookie crumbles. đó là cách cookie vỡ vụn
Chúng ta bất thể làm gì hơn về cách tất cả thứ diễn ra, đặc biệt là những thứ tồi tệ, vì vậy bất có lý do gì để buồn phiền về điều đó. Tôi khá buồn khi bất vào được chương trình trung học mà tui muốn, nhưng đó chỉ là cách cookie vỡ vụn .. Xem thêm: cookie, crumble, way Đó là cách cookie vỡ vụn
được gửi đi. Đó là cuộc sống; Đó là điển hình của chuyện sẻ chia bất bình đẳng về những điều bạn có thể mắc phải trong cuộc sống. Tôi vừa mất chuyện làm. Ồ, tốt. Đó là cách mà bánh quy bị vỡ vụn. . Xem thêm: cookie, crumble, way. Xem thêm:
An That’s the way the cookie crumbles idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with That’s the way the cookie crumbles, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ That’s the way the cookie crumbles