Nghĩa là gì:
flops
flop /flop/- danh từ
- sự rơi tõm; tiếng rơi tõm
- (từ lóng) sự thất bại
- to come to a flop: thất bại (vở kịch...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chỗ ngủ
- nội động từ
- ngồi xuống
- to flop into a chair: ngồi phịch xuống ghế
- (từ lóng) thất bại (vở kịch...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi ngủ
- ngoại động từ
- quẳng phịch xuống, ném phịch xuống, để rơi phịch xuống
- phó từ
- đánh thịch một cái, đánh tõm một cái
That’s the way the mop flops Thành ngữ, tục ngữ
đó là cách mà cây lau nhà đổ vỡ
Chúng ta bất thể làm gì hơn về cách tất cả thứ đang diễn ra, đặc biệt là những điều tồi tệ, vì vậy bất có lý do gì để buồn về điều đó. (Một biến thể của câu phổ biến hơn "Đó là cách bánh quy bị vỡ vụn.") Tôi khá buồn khi bất vào được chương trình trung học mà tui muốn, nhưng này, đó chỉ là cách mà cây lau nhà thất bại .. Xem thêm: thất bại, lau, cách Đó là cách mà cây lau nhà
vừa gửi. Đây là cách tất cả thứ xảy ra; Đây là điển hình của một mô hình sự kiện ngẫu nhiên. (Có kèm theo.) Rất tiếc khi biết điều đó, nhưng đó là cách mà người lau nhà thất bại. . Xem thêm: flops, lau, way. Xem thêm:
An That’s the way the mop flops idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with That’s the way the mop flops, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ That’s the way the mop flops