Nghĩa là gì:
blackthorn
blackthorn /'blækθɔ:n/- danh từ
- (thực vật học) cây mận gai
There's no rose without a thorn Thành ngữ, tục ngữ
a thorn in my side
one who causes pain, one who bugs me He's always been a thorn in my side - always critical of me.
thorn in my side
(See a thorn in my side)
a thorn in one's side
Idiom(s): be a thorn in one's side
Theme: ANNOYANCE
to be a constant bother or annoyance to someone.
• This problem is a thorn in my side. I wish I had a solution to it.
• John was a thorn in my side for years before I finally got rid of him.
Thorn in your side
A thorn in your side is someone or something that causes trouble or makes life difficult for you.
There is no rose without a thorn.
Unalloyed happiness is impossible, because joy and sorrow go together.
bed of thorns|bed|thorn|thorns
n. phr. A thoroughly unhappy time or difficult situation. I'm sorry I changed jobs; my new one turned out to be a bed of thorns. See: BED OF NAILS.
thorn in the flesh|flesh|side|thorn|thorn in one's
n. phr. Something that causes stubborn trouble; a constant bother; a vexation. The new voter organization soon became the biggest thorn in the senator's side. The guerrilla band was a thorn in the flesh of the invaders.
thorn in one's flesh
thorn in one's flesh
Also, thorn in one's side. A constant source of irritation, as in Paul's complaining and whining are a thorn in my flesh, or Mother's always comparing us children—it's a thorn in our sides. This metaphoric expression appears twice in the Bible. In Judges 2:3 it is enemies that “shall be as thorns in your sides”; in II Corinthians 12:7 Paul says his infirmities are “given to me a thorn in the flesh.” (có) bất có hoa hồng mà bất có gai
Hiếm khi có một người, sự vật hoặc trả cảnh tốt hoặc tích cực mà bất có một số khía cạnh tiêu cực hoặc khó chịu (nghĩa là, tương tự như một bông hồng, đẹp, có gai có hại). A: "Tôi bất thể tin được số trước thuế mà tui phải trả cho số trước trúng xổ số của mình!" B: "Không có hoa hồng mà bất có gai, hả?" Giáo viên của chúng tui thường rất ủng hộ và kiên nhẫn, nhưng nếu bạn gây rối trong lớp của cô ấy, cô ấy sẽ xé bạn một cái mới. Không có hoa hồng nào mà bất có gai, tui đoán vậy .. Xem thêm: không, hoa hồng, có gai, bất có Không có hoa hồng nào mà bất có gai.
Prov. để hết hưởng bất kỳ điều gì đẹp đẽ hoặc dễ chịu, bạn phải chịu đựng điều gì đó khó khăn hoặc đau đớn. Mike: Cô dâu của tui rất đáng yêu và duyên dáng, nhưng tui phát hiện ra rằng cô ấy có một tính khí khủng khiếp. Bill: Không có bông hồng nào mà bất có gai .. Xem thêm: no, rose, gai, without. Xem thêm:
An There's no rose without a thorn idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with There's no rose without a thorn, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ There's no rose without a thorn