Nghĩa là gì:
bob
bob /bɔb/- danh từ
- quả lắc (đồng hồ); cục chì (của dây chì); đuôi (diều)
- búi tóc, món tóc; kiểu cắt tóc ngắn quá vai (của con gái)
- búi giun tơ (làm mồi câu)
- nội động từ
- câu lươn bằng mồi giun tơ
- danh từ
- sự nhấp nhô, sự nhảy nhót
- động tác khẽ nhún đầu gối cúi chào
- cái đập nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái lắc nhẹ
- nội động từ
- nhấp nhô bập bềnh, phấp phới trên không, nhảy nhót, lắc lư, lủng lẳng
- đớp
- to bob for cherries: đớp những trái anh đào (treo lủng lẳng)
- khẽ nhún đầu gối cúi chào
- to bob up like a cork
- lại hăng hái, lại nhiệt tình, lại tích cực (sau khi đã thất bại)
- danh từ
- học sinh (trường I-tơn)
- dry bob: học sinh (trường I-tơn) chơi crickê
- wer bob: học sinh (trường I-tơn) chơi thuyền
Two Bob Thành ngữ, tục ngữ
Bob's your uncle
"no problem as ""Bob,"" a powerful friend or relative, will do it or have it done" "When I asked her to give your application to the president, she said, ""Bob's your uncle!"""
discombobulate
upset, excite, agitate That whistle discombobulates my dog. He barks and howls.
thing-a-ma-bob/ thing-a-ma-jig
name for a strange part, what-cha-ma-call-it If I can get the thing-a-ma-jig in the right hole, this car may start.
bent as a nine bob note
1. positively homosexual
2. crooked, dishonest
a catch-phrase whose original meaning was version 2, but with the onset of 'bent' referring to homosexually has come to be heard more with regard to version 1. In British currency, a bob was a slang expression for a shilling (five pence) but with decimalization in 1971 became obsolete. There was never any such thing as a nine bob note, hence the simile
bob
1. to visit briefly:"I'm just gonna bob down to the corner shop for some fags, do you want anything?"
2. a shilling in pre-decimal currency which now amounts to 5 pence
bobbing for fries
extremely ugly--as in the girl's so ugly she stuck her face in a fry vat
bobbins
rubbish, nonsense, useless. Manchester rhyming slang for rotten, from bobbins of cotton:"That meal was bobbins, next time we'll eat at home"
bobbinsed
drunk, intoxicated [Manchester use]
Bobby
a policeman/woman. The name derives from the pet form of the Christian name of Sir Robert Peel, who established the present British police organisation
bobby-dazzler
an amazing thing or personHai Bob
1. tiếng lóng Một cùng xu 10 xu. Vốn hóa điển hình. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. Bà vừa tặng tui một chiếc Two Bob nhân ngày sinh nhật của tôi!2. tiếng lóng Một cùng xu 20 xu. Chủ yếu được nghe ở Úc. Bà vừa cho tui hai bob vào ngày sinh nhật của tôi!. Xem thêm: bob, hai. Xem thêm:
An Two Bob idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with Two Bob, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ Two Bob