Nghĩa là gì:
about-face
about-face /ə'bautfeis/- danh từ
- (quân sự) sự quay đằng sau
- sự trở mặt, sự thay đổi hẳn thái độ, sự thay đổi hẳn ý kiến
Volte face Thành ngữ, tục ngữ
a bare-faced lie
a deliberate lie, a planned lie His statement to the police was false - a bare-faced lie.
a poker face
"a face with no expression; showing no emotion" Judge Brady has a poker face. He doesn't show his emotions.
at face value
the value shown by the surface, what you see At face value, this car appears to be in good condition.
bare-faced lie
(See a bare-faced lie)
blue in the face
weakened, tired after trying many times I called that dog until I'm blue in the face. He won't come in.
cut off your nose to spite your face
make your problem worse, hurt yourself because you dislike yourself If you abuse drugs to forget a problem, you are cutting off your nose to spite your face.
egg on my face
embarrassed, outsmarted I made a deal with Jake and ended up with egg on my face.
face down
confront boldly and win, defy They decided to face down their competitors and were able to easily stay in business.
face facts
accept the truth, deal with reality, come to grips If we face facts, we can see that one salary is not enough.
face the music
accept the consequences of something He is going to have to face the music sooner or later. volte-face
Một sự thay đổi trả toàn về quan điểm hoặc niềm tin. Cụm từ này xuất phát từ thuật ngữ voltafaccia trong tiếng Ý, có nghĩa là "sắp rẽ". Mọi người đều ngạc nhiên khi ứng cử viên thể hiện trả toàn quan điểm của cô ấy về thuế. a volte-ˈface
(từ tiếng Pháp, trang trọng) là một sự thay đổi trả toàn về quan điểm hoặc kế hoạch: Điều này thể hiện sự thay đổi trong Chính sách của chính phủ.Đây là một sự chuyển thể của tiếng Pháp từ một cụm từ tiếng Ý và đề cập đến chuyện anchorage mặt sang hướng ngược lại .. Xem thêm:
An Volte face idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with Volte face, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ Volte face