What's (something) in aid of? Thành ngữ, tục ngữ
Cái gì (cái gì) hỗ trợ?
Lý do hoặc mục đích của cái gì đó là gì? Có người nói với tui rằng họ vừa gọi một cuộc họp chung tay cho chiều nay. Điều đó hỗ trợ cho điều gì ?. Xem thêm: viện trợ tất cả những thứ này nhằm mục đích gì?
mục đích của chuyện này là gì? Không chính thức của Anh. Xem thêm: hỗ trợ, tất cả, cái này cái gì (tất cả) ˈ cái này, v.v. hỗ trợ?
(tiếng Anh Anh, nói) mục đích hoặc nguyên nhân của một cái gì đó là gì? ? Xem thêm: viện trợ. Xem thêm:
An What's (something) in aid of? idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with What's (something) in aid of?, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ What's (something) in aid of?