What's (there) to know? Thành ngữ, tục ngữ
Điều gì (ở đó) cần biết?
Không có điều gì đặc biệt đáng chú ý, đáng chú ý hoặc đáng để biết (về bất cứ điều gì người khác hỏi). A: "Con chưa bao giờ biết mẹ sống ở Nevada, mẹ ạ. Nó như thế nào?" B: "Những điều cần biết? Tôi chuyển đến đó vào đầu những năm 20 tuổi và bắt đầu làm chuyện cho một công ty luật. Sau đó, tui nhận được lời mời làm chuyện ở Seattle vài năm sau đó và chuyển lên đây." A: "Ban giám đốc muốn biết thêm về dự án hiện tại của bạn." B: "Thật sao? Nhưng có gì để biết? Đó chỉ là một hệ thống tổ chức mới cho kho lưu trữ của công ty." Những gì (ở đó) cần biết?
Inf. Điều này bất yêu cầu bất kỳ kiến thức đặc biệt nào, vì vậy bạn đang nói về điều gì? Bill: Bạn có biết cách lên dây cót cùng hồ không? Bob: Gió một chiếc cùng hồ? Có gì để biết? Sue: Chúng ta phải tìm một người biết cách sửa chữa một chiếc máy cắt cỏ bị hỏng. Tom: Điều gì cần biết? Chỉ là một chút thắt chặt ở đây và ở đó. Đó là tất cả những gì nó cần .. Xem thêm:
An What's (there) to know? idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with What's (there) to know?, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ What's (there) to know?