Nghĩa là gì:
dixie
dixie /'diksi/ (dixy) /'diksi/- danh từ
- (quân sự) nồi lớn (để đun nước chè khi cắm trại...)
You ain't just whistlin' Dixie Thành ngữ, tục ngữ
Whistling Dixie
(USA) If someone is whistling Dixie, they talk about things in a more positive way than the reality.
Dixie
Dixie
whistle Dixie
Slang
To engage in unrealistically rosy fantasizing: “If you think mass transportation is going to replace the automobile I think you're whistling Dixie” (Henry Ford II).
whistle Dixie
whistle Dixie
Engage in unrealistic, hopeful fantasizing, as in If you think you can drive there in two hours, you're whistling Dixie. This idiom alludes to the song “Dixie” and the vain hope that the Confederacy, known as Dixie, would win the Civil War. bạn bất (chỉ) huýt sáo Dixie
Điều bạn vừa nói là trả toàn đúng; bạn bất đùa đâu. "Dixie" là một bài hát phổ biến của những người lính Liên minh miền Nam trong cuộc Nội chiến Hoa Kỳ, cuối cùng thay mặt cho những cuộc trò chuyện vu vơ, những tưởng tượng ngớ ngẩn hoặc những điều không nghĩa ngu ngốc. Chủ yếu được nghe ở Mỹ. A: "Cơn bão đó có vẻ như nó có thể gây ra một số thiệt hại nghiêm trọng." B: "Bạn bất chỉ huýt sáo Dixie! Tốt hơn chúng ta nên cất tất cả các thiết bị nông trại vào bên trong trước khi nó tấn công." A: "Hoo boy, những kết quả tài chính này khá tệ." B: "Anh bất thích Dixie đâu, Tom.". Xem thêm: Dixie, huýt sáo Bạn bất chỉ huýt sáo Dixie.
Rur. Bạn đúng rồi. Tom: Chắc chắn là hôm nay nóng. Bill: Vâng, bạn bất chỉ huýt sáo với Dixie. Đó là một sự thiêu đốt. Charlie: Đó là một bộ phim hay. Jane: Bạn bất chỉ huýt sáo với Dixie. Đó là điều tuyệt cú vời nhất mà tui từng thấy .. Xem thêm: Dixie, aloof whistlin 'Dixie, bạn bất chỉ
Bạn nói một lời. Nguồn gốc của biểu thức này vừa bị mất, nhưng thường được đánh giá là ám chỉ đến bài hát năm 1860 “Dixie,” có lời và nhạc của Dan Emmett. Ban đầu được viết cho một chương trình biểu diễn minstrel, nó vừa trở nên nổi tiếng như một bài hát hành quân trong Nội chiến của Liên minh miền Nam, "Dixie" là biệt danh của miền Nam mà nguồn gốc cũng vừa bị mất. Bị cáo buộc là Tướng Pickett, ngay trước khi ông thực hiện nhiệm vụ nổi tiếng của mình tại Gettysburg, vừa ra lệnh chơi bài hát để nâng cao tinh thần cho quân đội của ông ta. Câu nói này có lẽ có nghĩa là bạn bất chỉ huýt sáo bài hát diễu hành và nói những lời trống rỗng, mà thay vào đó, đi sâu vào ý nghĩa chiến đấu thực sự. Cũng thấy bạn nói một cách dẻo miệng .. Xem thêm: just. Xem thêm:
An You ain't just whistlin' Dixie idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with You ain't just whistlin' Dixie, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ You ain't just whistlin' Dixie