Nghĩa là gì:
axe-stone
axe-stone /axe-'æksstoun/
You cannot get blood from a stone Thành ngữ, tục ngữ
a stone's throw
a short distance, 25 metres A deer came into the yard, just a stone's throw from our door.
beat your head against a stone wall
try an impossible task, work on a futile project Preventing war is like beating your head against a stone wall.
blood from a stone
(See get blood from a stone)
blow your stones
ejaculate, come There's more to it than blowing your stones. Sex is an art form.
get blood from a stone
do an impossible task, beat your head against... You'll get blood from a stone before you get money from Ed.
heart of stone
a nature without pity The man who murdered his wife and children has a heart of stone.
keep your nose to the grindstone
continue to work hard Keep your nose to the grindstone and you'll pass the final exam.
kill two birds (with one stone)
get two with one try, do two jobs on one trip If you sell and advertise at the same time, you kill two birds... .
kill two birds with one stone
achieve two aims with one effort/action If you take the course now you may be able to kill two birds with one stone and receive credit for it on a future program.
kiss the blarney stone
say a lot of compliments, flattery will get you... You always say that I look nice. Did you kiss the blarney stone?Câu tục ngữ bạn bất thể lấy máu từ đá
Không thể lấy được thứ gì đó từ ai đó nếu họ quá ga lăng, bất thể chấp nhận hoặc quyết chống lại điều đó. Tôi vừa thử tất cả cách để cho con tui ăn rau, nhưng bạn bất thể lấy được máu từ một viên đá. Tôi từ bỏ. Chúc may mắn cố gắng để được bố cho tiền. Bạn bất thể lấy máu từ một viên đá. Nếu bạn nghĩ rằng tui sẽ cung cấp cho bạn thông tin bạn đang tìm kiếm, bạn vừa nhầm to! Bạn bất thể lấy máu từ một hòn đá !. Xem thêm: máu, lấy, đá Bạn bất thể lấy máu từ đá.
và Bạn bất thể lấy máu từ củ cải.Prov. Bạn bất thể nhận được sự giúp đỡ từ một người bất thành thật hoặc trước từ một người bất có. Jerry và James vừa dành hai giờ cùng hồ để thuyết phục người già keo kiệt đóng lũy vào bệnh viện dành cho trẻ em; cuối cùng, James anchorage sang Jerry và nói với vẻ kinh tởm, "Điều này là không vọng. Chúng ta bất thể lấy máu từ một hòn đá." Chính phủ bất thể tăng thuế thêm nữa — bất ai có tiền! Bạn bất thể lấy máu từ một củ cải .. Xem thêm: máu, bất thể, lấy, đá. Xem thêm:
An You cannot get blood from a stone idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with You cannot get blood from a stone, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ You cannot get blood from a stone