Nghĩa là gì:
bahadur
bahadur- danh từ
- (thường) viết hoa Ngài (ở ấn độ)
You cannot lose what you never had Thành ngữ, tục ngữ
a shadow of his former self
much lighter than he was before, very thin and weak After twenty years in prison, he was a shadow of his former self.
been had
cheated, swindled, taken in If he paid a hundred dollars for that radio, he's been had.
had a bellyful
had too much, do not want to receive any more I've had a bellyful of the Reborn Party. What a bunch of bigots!
had a belt
had a drink of alcohol, had a couple Ragnar had a belt or two at the tavern in town.
had a couple
had two or more drinks of alcohol, tipsy She was laughing a lot - like she'd had a couple.
had a few
a little drunk, buzzed He staggered a bit when he walked - like he'd had a few.
had better
should do something I
had enough
endured, fed up, put up with a lot After ten minutes of his talk, she's had enough. She leaves.
had his bell rung
hit hard, bodychecked, knocked out Pat had his bell rung by No. 4. He was unconscious for awhile.
had it
worn beyond use, shabby, wear out My bike's had it: the frame's broken and the gears slip.Câu tục ngữ bạn bất thể mất những gì bạn chưa từng có
Bạn bất nên tức giận, e sợ hay buồn phiền về chuyện mất đi một thứ gì đó nếu ban đầu đó chỉ là một ước muốn, một lý tưởng hay một khái niệm giả định. A: "Nó bất khiến bạn tức giận khi công ty giữ quyền kiểm soát những gì bạn vừa viết?" B: "Không hẳn. Nó luôn luôn như vậy. Bạn bất thể mất những gì bạn chưa từng có." Tôi bất biết tại sao bạn lại e sợ rằng làm như vậy sẽ khiến bạn có vẻ bất được tự nhiên hoặc bất được yêu thích. Rốt cuộc, bạn bất thể mất những gì bạn chưa từng có! A: "Này, tui rất tiếc khi biết tin hẹn hò mù quáng của bạn vừa giúp bạn đứng dậy." B: "À, bất sao đâu. Bạn bất thể mất những gì bạn chưa từng có.". Xem thêm: mất, bất bao giờ, điều gì Bạn bất thể mất những gì bạn chưa từng có.
Prov. Bạn bất nên đánh mất thứ gì đó nếu bạn chỉ ước rằng bạn có nó để bắt đầu. Bill: Tôi vừa mất Mary. Cô ấy vừa đính hôn với Tom. Fred: Nhưng, Bill, Mary chưa bao giờ là bạn gái của anh. Bạn bất thể mất những gì bạn chưa từng có .. Xem thêm: bất thể, mất, bất bao giờ, những gì. Xem thêm:
An You cannot lose what you never had idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with You cannot lose what you never had, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ You cannot lose what you never had