Nghĩa là gì:
nerves
nerve /nə:v/- danh từ
- (giải phẫu) dây thần kinh
- ((thường) số nhiều) thần kinh; trạng thái thần kinh kích động
- to get on someone's nerves; to give someone the nerves: chọc tức ai; làm cho ai phát cáu
- to have s fit of nerves: bực dọc, nóng nảy
- khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực
- a man with iron nerves; a man with nerves of steel: con người có khí phách cương cường; con người không gì làm cho xúc động được
- to lose one's nerves: mất tinh thần, hoảng sợ
- to strain every nerve: rán hết sức
- (thông tục) sự táo gan, sự trơ tráo
- to have the nerve to do something: có gan làm gì
- (thực vật học) gân (lá cây)
- (nghĩa bóng) bộ phận chủ yếu, khu vực trung tâm, bộ phận đầu não
- not to know what nerves are
- ngoại động từ
- truyền sức mạnh (vật chất, tinh thần); truyền can đảm, truyền nhuệ khí
- to nerve oneself
- rán sức, lấy hết can đảm, tập trung nghị lực
bag bundle of nerves Thành ngữ, tục ngữ
a bundle of nerves
"a very nervous person; uptight person" May has so many problems - she's just a bundle of nerves.
bundle of nerves
(See a bundle of nerves)
get on my nerves
bother or irritate me, bug me Her questions get on my nerves. They're too personal.
get on one's nerves
" irritate someone; make someone upset. "
nerves of steel
able to speak or act calmly when facing risk or danger Percy has nerves of steel. He persuaded the gunman to leave.
get on sb's nerves
annoy sb.; make sb.nervous使某人不安;使某人烦恼
The noise gets on my nerves. 那声音使我心烦意乱。
The child got on his parents' nerves by asking too many questions.那孩子问的问题太多,令他父母心烦。
Bag of nerves
If someone is a bag of nerves, they are very worried or nervous.
Battle of nerves
A battle of nerves is a situation where neither side in a conflict or dispute is willing to back down and is waiting for the other side to weaken. ('A war of nerves' is an alternative form.)
Get on your nerves
If something gets on your nerves, it annoys or irritates you.
battle of nerves|battle|nerves
n. phr. A contest of wills during which the parties do not fight physically but try to wear each other out. It has been a regular battle of nerves to get the new program accepted at the local state university. See: WAR OF NERVES.
An bag bundle of nerves idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bag bundle of nerves, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bag bundle of nerves