Nghĩa là gì:
backbites
backbite /'bækbait/- (bất qui tắc) ngoại động từ backbit, backbitten
- nói vụng, nói xấu sau lưng
barking dog never bites Thành ngữ, tục ngữ
Câu tục ngữ chó sủa bất bao giờ cắn
Người thường xuyên đưa ra những tuyên bố tức giận hoặc đe dọa hiếm khi hành động với chúng. Ông Stewart có thể la hét rất nhiều, nhưng tui nghi ngờ ông ấy sẽ làm gì bạn — một con chó sủa bất bao giờ cắn .. Xem thêm: sủa, cắn, chó, bất bao giờ con chó sủa bất bao giờ cắn
Prov. Một người luôn luôn đưa ra các mối đe dọa hiếm khi thực hiện các mối đe dọa. Bà Smith già luôn nói rằng bà ấy sẽ gọi cảnh sát nếu chúng tui đi bộ trên bãi cỏ của bà ấy, nhưng đừng lo lắng. Chó sủa bất bao giờ cắn. Sếp của tui dọa sẽ sa thải tui ít nhất một lần một tuần, nhưng một con chó sủa bất bao giờ cắn .. Xem thêm: sủa, cắn, chó, bất bao giờ. Xem thêm:
An barking dog never bites idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with barking dog never bites, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ barking dog never bites