Nghĩa là gì:
blackbuck
blackbuck- danh từ
- một loại linh dương của ấn Độ
bigger bang for (one's) buck Thành ngữ, tục ngữ
a drop in the bucket
a small part, a tiny piece, the tip of the iceberg This donation is only a drop in the bucket, but it is appreciated.
bang for the buck
value for the money spent We were able to get a big bang for our buck when we advertised on the Internet.
bang for your buck
fun for your money, value for your dollar You get more bang for your buck at garage sales. They're fun!
big bucks
a lot of money, a high price You'll pay big bucks to rent an apartment near the university.
buck
dollar, greenback, loonie When I earn some bucks, I'm going to buy a stereo.
buck fever
nervous, unable to perform well, choke Every time I play in a competition I get buck fever. I get so nervous.
buck(s)
dollar(s).
buck up
be strong, be positive Buck up, my friend. You will soon be finished with exams.
buckle down
give complete attention or effort to do something I told her that it was time that she buckled down and began to work harder than before.
buckle under
quit, lose, not try, give up We're losing, but we won't buckle under. We won't quit. một cú nổ lớn hơn đối với (của) một người
Giá trị lớn hơn cho số trước mà một người đang chi tiêu. Nó bất phải là một trong những thương hiệu phổ biến, nhưng chiếc TV độ nét cao này sẽ mang đến cho bạn một cú nổ lớn hơn cho số trước của mình. Các chuỗi cửa hàng tạp hóa số lượng lớn này mang đến cho người mua hàng một khoản trước lớn hơn so với các cửa hàng tạp hóa truyền thống .. Xem thêm: bang, big, buck. Xem thêm:
An bigger bang for (one's) buck idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bigger bang for (one's) buck, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bigger bang for (one's) buck