bit part Thành ngữ, tục ngữ
play a bit part
be a minor actor in a movie or a stage play Irene played a bit part in a movie last year. She's a good actor.
Bit part
If someone has a small or unimportant role in something, they have a bit part.một phần nhỏ
Một vai rất nhỏ trong sản xuất (chẳng hạn như chương trình truyền hình, vở kịch hoặc phim) có ít hoặc bất có lời thoại. Em gái tui rất phấn khích khi được tham gia (nhà) một bộ phim Hollywood đến nỗi em ấy bất ngại chỉ nói một câu thoại. Tất nhiên là tui thất vọng vì chỉ nhận được một phần nhỏ—Tôi vừa thử vai cho vai chính!. Xem thêm: bit, part. Xem thêm:
An bit part idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bit part, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bit part