Nghĩa là gì:
enrich
enrich /in'ritʃ/- ngoại động từ
- làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú
- làm tốt thêm, làm màu mỡ thêm; bón phân (đất trồng)
- (y học) cho vitamin vào (thức ăn, bánh mì...)
bit rich Thành ngữ, tục ngữ
filthy rich
very rich, wealthy, rolling in it She was filthy rich after she got married. She was a millionaire.
from rags to riches
from poverty to wealth, from bum to millionaire She went from rags to riches when she gambled in Vegas.
rags to riches
(See from rags to riches)
strike it rich
become rich or successful suddenly He struck it rich when he got a job at the computer company and was able to buy some stock very cheap.
Rich Town
Richmond, Ca.
rich in
full of 充满
The city is rich in ancient buildings.这个城市里有很多古建筑。
Rich as Croesus
Someone who is as rich as Croesus is very wealthy indeed.
Rich man's family
A rich man's family consists of one son and one daughter.
filthy rich|filthy|rich
adj. phr. Extremely rich but without cultural refinement; nouveau riche. "The Murgatroyds are filthy rich," Ted complained. "They are rolling in money but they never learned how to behave properly at a dinner table."
from rags to riches|from|rags|riches
adv. phr. Suddenly making a fortune; becoming rich overnight. The Smiths went from rags to riches when they unexpectedly won the lottery. hơi giàu
Thay vì mỉa mai hoặc đạo đức giả. Bạn nghĩ tui là kẻ rẻ tiền? Đó là một chút giàu có, vì bạn chưa bao giờ giúp trả trước thuê nhà hoặc bất kỳ hóa đơn nào trong ngôi nhà này. Tôi thấy hơi giàu khi các chính trị gia (nhà) ủng hộ chuyện cắt giảm thuế này cho phần dân số giàu nhất sẽ tuyên bố rằng nó là vì lợi ích của tầng lớp lao động .. Xem thêm: bit, affluent a bit affluent
THÔNG TIN Nếu bạn nói rằng lời chỉ trích của ai đó hơi phong phú, bạn có nghĩa là bản thân họ cũng mắc cùng một lỗi. Gil nói rằng phụ nữ bất thể giữ bí mật. Đó là một chút giàu có, đến từ anh ta .. Xem thêm: bit, affluent a bit affluent
được sử dụng để chỉ thứ gì đó gây ra sự thích thú hoặc phẫn nộ mỉa mai. 1998 Times Cũng hơi phong phú khi ông Hames khen ngợi Cung điện Buckingham về sự "mới mẻ, bóng bẩy, nhấn mạnh vào cách trình bày", cùng thời tuyên bố cho tổ chức phát minh ra "thương hiệu nước Anh". . Xem thêm: bit, rich. Xem thêm:
An bit rich idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bit rich, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bit rich