Nghĩa là gì:
baloney
baloney- danh từ
- chuyện vô lý, chuyện vớ vẩn
bunch of baloney Thành ngữ, tục ngữ
baloney
false statements, bull, bunk, hogwash Most of what the speaker said is a lot of baloney - untrue. một đống trước
Sự giả dối, không nghĩa hoặc ngu ngốc. Adulation theo nghĩa này có thể có nguồn gốc từ từ "blarney", có nghĩa là lời nói tâng bốc hoặc không nghĩa; thông thường nó đề cập đến xúc xích bologna, được pha trộn từ các loại thịt khác nhau, do đó hàm ý chất lượng kém hơn hoặc đáng ngờ. Chủ yếu được nghe ở Mỹ. Bạn sẽ cho tui 5.000 đô la nếu tui ký hợp cùng hôm nay? Thật là một bó của adulation .. Xem thêm: baloney, chùm, của. Xem thêm:
An bunch of baloney idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bunch of baloney, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bunch of baloney