Nghĩa là gì:
artist
artist /'ɑ:tist/- danh từ
- nghệ sĩ
- to be an artist in words: là một nghệ sĩ về cách dùng từ
flimflam artist Thành ngữ, tục ngữ
artist
a person devoted to or proficient in something
con artist
a confidence trickster
bullshit artist|artist|bullshit
n., slang, vulgar, but gaining in social acceptance A person who habitually makes exaggerated or insincerely flattering speeches designed to impress others. Joe is a regular bullshit artist, small wonder he keeps gettine promoted ahead of everyone else.
bullshit artist
bullshit artist
Also, bull artist. A person who habitually exaggerates, flatters, or talks nonsense. For example, Don't believe a word of it—he's a bullshit artist. Both versions are considered vulgar slang. The first dates from the 1940s, the second from the World War I period. một nghệ sĩ baffle
Một người có hành vi gian dối và cố gắng lừa tất cả người. Từ "flimflam" được đánh giá là có nguồn gốc từ Scandinavia. Tôi nghi ngờ những kẻ đó là nghệ sĩ flimflam, đó là lý do tại sao họ muốn có rất nhiều trước .. Xem thêm: artist, baffle baffle artisan
n. một người thực hành các thủ thuật tự tin hoặc lừa dối người khác. Tôi bất tin tưởng nghệ sĩ baffle đó chút nào. . Xem thêm: artist, baffle baffle artisan
Một kẻ lừa đảo. Nghệ sĩ Baffle say mê trò chơi tự tin, trong đó nạn nhân bị thuyết phục mua tài sản không giá trị. Những kẻ lừa đảo này theo đuổi trò chơi lớn hơn so với những kẻ hối hả trên đường phố, những kẻ đánh bài, hoặc mồi chài và những kẻ chuyển đổi do thời (gian) gian và sự chuẩn bị mà những trò gian lận của chúng đòi hỏi. “Flimflam” vừa được bắt nguồn từ một từ Scandinavia, mặc dù từ nguyên dân gian có liên quan đến một công ty luật nổi tiếng đáng ngờ ở Thành phố New York đầu thế kỷ 20, Flam & Flam .. Xem thêm: artist, flimflam. Xem thêm:
An flimflam artist idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with flimflam artist, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ flimflam artist