Nghĩa là gì:
bean-feast
bean-feast /'bi:nfi:st/- danh từ
- bữa thết hàng năm (chủ thết công nhân)
ghost at the feast Thành ngữ, tục ngữ
feast your eyes on
enjoy looking at, get a load of "I opened a box of diamonds and said, ""Feast your eyes on these!"""
feast one's eyes on
look at and enjoy very much饱眼福;很是欣赏
Foreign visitors feasted their eyes on the beautiful scenery in Hangzhou.外宾们饱览杭州的秀丽风景。
He feasted his eyes on the beautiful painting.他很欣赏这幅美丽的画。
They feasted their eyes on the ancient structures in this city.他们用赞美的眼光观赏了这座城市的古老建筑。
feast one's eyes on/upon
look at and enjoy very much饱眼福;很是欣赏
Foreign visitors feasted their eyes on the beautiful scenery in Hangzhou.外宾们饱览杭州的秀丽风景。
He feasted his eyes on the beautiful painting.他很欣赏这幅美丽的画。
They feasted their eyes on the ancient structures in this city.他们用赞美的眼光观赏了这座城市的古老建筑。
feast one's eyes upon
look at and enjoy very much饱眼福;很是欣赏
Foreign visitors feasted their eyes on the beautiful scenery in Hangzhou.外宾们饱览杭州的秀丽风景。
He feasted his eyes on the beautiful painting.他很欣赏这幅美丽的画。
They feasted their eyes on the ancient structures in this city.他们用赞美的眼光观赏了这座城市的古老建筑。
feast one's eyes
Idiom(s): feast one's eyes (on sb or sth)
Theme: OBSERVATION
to look at someone or something with pleasure, envy, or admiration.
• Just feast your eyes on that beautiful juicy steak!
• Yes, feast your eyes. You won t see one like that again for a long time.
either feast or famine
Idiom(s): either feast or famine
Theme: AMOUNT
either too much (of something) or not enough (of something). (Also without either. Fixed order.)
• This month is very dry, and last month it rained almost every day. Our weather is either feast or famine.
• Sometimes we are busy, and sometimes we have nothing to do. It's feast or famine.
Feast today, famine tomorrow
If you indulge yourself with all that you have today, you may have to go without tomorrow.
feast one's eyes on|eye|eyes|feast
v. phr. To look at and enjoy very much. He feasted his eyes on the beautiful painting.
feast or a famine|a feast or a famine|either a fea
n. phr. Plenty or very little; big success or bad failure. In this business it's either a feast or a famine. He is very careless with his money, it is always a feast or a famine with him.
feast
feast
feast (one's) eyes on
To be delighted or gratified by the sight of: We feasted our eyes on the paintings. hồn ma trong bữa tiệc
Ai đó hoặc thứ gì đó hoạt động như một lời nhắc nhở về điều gì đó tiêu cực và do đó làm hỏng chuyện thưởng thức thứ gì đó. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. Tôi nghĩ tui sẽ ở nhà. Tôi sợ rằng vì tất cả người biết về chẩn đoán gần đây của tôi, tui sẽ là con ma trong bữa tiệc. ảm đạm hoặc buồn bã trước một dịp vui hoặc dịp kỷ niệm khác. Bóng ma hay bóng ma của Banquo trong bữa tiệc ở Macbeth của Shakespeare là ví dụ văn học nổi tiếng nhất về điều này. Có các phiên bản khác của biểu thức. Một bộ xương trong bữa tiệc có niên lớn từ giữa thế kỷ 19 và có lẽ đen tối chỉ phong tục Ai Cập thời xa xưalà để quan tài của người chết, trang trí bằng bức dáng vẽ của người vừa khuất, hiện diện trong bữa tiệc aroma lễ. Đầu của một hi sinh thần trong lễ đen tối chỉ chuyện sử dụng đầu hoặc hộp sọ của người chết làm vật lưu niệm (một vật dùng để nhắc nhở về cái chết) .. Xem thêm: lễ, ma. Xem thêm:
An ghost at the feast idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ghost at the feast, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ghost at the feast