Nghĩa là gì:
sermon
sermon /'sə:mən/- danh từ
- bài giảng đạo, bài thuyết giáo, bài thuyết pháp
- lời khiển trách, lời quở mắng, lời lên lớp ((nghĩa bóng))
- ngoại động từ
- quở mắng, lên lớp (nghĩa bóng)
good example is the best sermon Thành ngữ, tục ngữ
một ví dụ tốt là bài giảng hay nhất
câu tục ngữ Hành động hoặc cách cư xử của một người có thể dạy hiệu quả hơn một bài giảng. Trẻ em sẽ học hành vi tốt hiệu quả hơn nhiều nếu chúng được cha mẹ thực hành thường xuyên. Sau cùng, một ví dụ điển hình là bài giảng hay nhất. Tôi đoán một ví dụ điển hình thực sự là bài giảng hay nhất, bởi vì tất cả người đều nói về cách các chính trị gia (nhà) chu kỳ làm chuyện mỗi ngày và uống hết những chai nước có thể tái sử dụng. Nó đang trở nên hết sức hợp thời (gian) .. Xem thêm: example, good. Xem thêm:
An good example is the best sermon idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with good example is the best sermon, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ good example is the best sermon