Nghĩa là gì:
accuser
accuser /ə'kju:ze/- danh từ
- uỷ viên công tố, người buộc tội
guilty conscience needs no accuser Thành ngữ, tục ngữ
Câu tục ngữ lương tâm cắn rứt bất cần người tố cáo
Cảm giác tội lỗi và hối hận có thể mạnh đến mức khiến người phạm tội phải thú nhận, ngay cả khi bất ai yêu cầu họ phải làm như vậy. Gary cảm giác có lỗi sau khi lấy trước từ ví của Bill đến nỗi anh ta vừa thú nhận và trả lại một ngày sau đó. Lương tâm cắn rứt bất cần người tố cáo .. Xem thêm: lương tâm, tội lỗi, nhu cầu, bất Lương tâm cắn rứt bất cần người tố cáo.
Cung cấp. Nếu bạn vừa làm điều gì sai trái và cảm giác có lỗi về điều đó, bạn sẽ bất thoải mái và muốn thú nhận ngay cả khi bất ai buộc tội bạn về hành vi sai trái. Mặc dù bất ai để ý thấy anh ấy ăn gần hết số bánh quy, nhưng Peter cảm giác rất tệ về điều đó nên anh ấy vừa kể cho chúng tui nghe những gì anh ấy vừa làm. Lương tâm cắn rứt bất cần người tố cáo .. Xem thêm: lương tâm, tội lỗi, nhu cầu, không. Xem thêm:
An guilty conscience needs no accuser idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with guilty conscience needs no accuser, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ guilty conscience needs no accuser