Nghĩa là gì:
lost cause
lost cause /'lɔst'kɔ:z/- danh từ
- sự nghiệp chắc chắn thất bại
lost cause Thành ngữ, tục ngữ
a lost cause
a goal or project that is not worth working for That video store is a lost cause. It has never made a profit.
lost cause
(See a lost cause)
lost cause|cause|lost
n. phr. A movement that has failed and has no chance to be revived. Communism in Eastern Europe has become a lost cause. mất lý do
Ai đó hoặc điều gì đó bất có hoặc rất thấp thời cơ thành công hoặc có kết quả tốt. Vị tướng vừa ra lệnh đầu hàng ngay khi thấy trận chiến là thất thế. Cố gắng giữ một ngôi nhà sạch sẽ với ba đứa con nhỏ là một nguyên nhân thất bại. Mọi người đều coi Stacey là một kẻ lạc lối khi còn học trung học, nhưng cô ấy vừa trở thành một trong những người phụ nữ thành công nhất trên thế giới .. Xem thêm: nguyên nhân, mất mát mất nguyên nhân
một nỗ lực không ích; một vấn đề không vọng. Chiến dịch của chúng tui để có đảng mới trên lá phiếu là một nguyên nhân thất bại. Todd vừa từ bỏ nó như một lý do mất mát .. Xem thêm: nguyên nhân, mất mát mất lý do
Một công chuyện vô vọng, như trong Cố gắng để anh ta bỏ hút thuốc là một lý do thất bại. Trong những năm 1860, biểu thức này được sử dụng rộng lớn rãi để mô tả Liên minh miền Nam. [Giữa những năm 1800] Cũng thấy trận thua. . Xem thêm: nguyên nhân được, mất nguyên nhân bị mất
THÔNG THƯỜNG Nếu một cái gì đó hoặc ai đó là một nguyên nhân thất bại, họ chắc chắn sẽ thất bại và bất thể giúp họ hoặc làm cho họ thành công. Sẽ quá dễ dàng nếu coi con chó này là một kẻ mất tích, chấn thương của nó rất nặng. Anh ta cố gắng hét lên để được giúp đỡ, nhưng anh ta biết đó là một nguyên nhân thất bại. vừa ủng hộ sự phát triển của ô tô điện, nhưng giờ ông cho rằng đó là một nguyên nhân vừa mất. ♢ Cố gắng giúp anh ấy cải thiện tiềm năng phát âm của mình là một nguyên nhân mất ... một thứ hoặc con người không vọng hoặc không giá trị. Toàn bộ vở kịch bắt đầu trôi đi trong màn thứ hai. Đó là một nguyên nhân bị mất bởi thứ ba. . Xem thêm: nguyên nhân, thất bại nguyên nhân bị mất, một
Một công chuyện cam kết thất bại. Hai lần sử dụng đầu tiên của thuật ngữ này bắt đầu từ những năm 1860. Một mục trên tờ New York Herald ngày 2 tháng 7 năm 1868, vừa gọi nguyên nhân của miền Nam trong Nội chiến Hoa Kỳ là “một nguyên nhân bị mất”. Dấu ngoặc kép xuất hiện trong bài báo, cho thấy người viết có thể vừa trích dẫn một cụm từ quen thuộc hoặc có lẽ mô tả của Matthew Arnold về Đại học Oxford là “ngôi nhà của những nguyên nhân bị mất” (trong Essays in Criticism, 1865) .. Xem thêm: bị mất. Xem thêm:
An lost cause idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with lost cause, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ lost cause