Nghĩa là gì:
eye-wink
eye-wink /'aiwiɳk/
nudge and a wink Thành ngữ, tục ngữ
forty winks
a short sleep during the day As soon as I arrived home I lay down and had forty winks.
in the wink of an eye
very quickly, in a split second In the wink of an eye, the coin disappeared from the man's hand.
sleep a wink
get a moment
twinkie with the fillin'
the penis
in the twinkling of an eye
in a moment;very quickly 倾刻间;一刹那
The children finished eating all the candies in the twinkling of an eye.孩子们刹那间就把糖果全吃光了。
wink at
Idiom(s): wink at sth
Theme: IGNORE
to ignore something. (Informal.)
• Billy caused me a little trouble, but I just winked at it.
• This is a serious matter, and you cant expect me just to wink at it.
quick as a wink
Idiom(s): (as) quick as a wink AND (as) quick as a flash
Theme: SPEED
very quickly.
• As quick as a wink, the thief took the lady's purse.
• III finish this work quick as a wink.
• The dog grabbed the meat as quick as a flash.
• The summer days went by quick as a flash.
not sleep a wink
Idiom(s): not sleep a wink
Theme: SLEEP - LACKING
not to sleep at all. (Informal.)
• I couldn't sleep a wink last night.
• Ann hasn't been able to sleep a wink for a week.
catch forty winks
Idiom(s): catch forty winks AND catch some Zs; take forty winks
Theme: SLEEP
to take a nap; to get some sleep.
• I'll just catch forty winks before getting ready for the party.
• Tom always tries to catch some Zs before going out for a late evening.
• I think I'll go to bed and take forty winks. See you in the morning.
• Why don't you go take forty winks and call me in about an hour?
take forty winks
Idiom(s): catch forty winks AND catch some Zs; take forty winks
Theme: SLEEP
to take a nap; to get some sleep.
• I'll just catch forty winks before getting ready for the party.
• Tom always tries to catch some Zs before going out for a late evening.
• I think I'll go to bed and take forty winks. See you in the morning.
• Why don't you go take forty winks and call me in about an hour?
một cú huých và một cái nháy mắt
Một tín hiệu tinh vi, tinh tế được sử dụng để truyền đạt một phần thông tin mà người ta bất muốn nói to, công khai hoặc trực tiếp. Đôi khi được gạch nối nếu được dùng làm bổ ngữ trước danh từ. Một khoảnh khắc nhỏ thông minh trong phim là một cú huých và nháy mắt với người hâm mộ của những cuốn sách gốc. Mặc dù tui không có giấy phép lao động, nhiều doanh nghề nhỏ hơn vẫn sẽ thuê tui chỉ với một cái huých và nháy mắt. Thống đốc muốn kiềm chế thái độ huých và nháy mắt của các nhân viên cảnh sát, những người nhìn theo hướng khác khi tài xế uống nhiều hơn mức đáng lẽ phải có .. Xem thêm: và, huých, nháy mắt a huých và nháy mắt
Bạn nói huých và nháy mắt có nghĩa là cách nói về một chủ đề thô lỗ hoặc khó chịu theo cách gián tiếp. Chúng tui vẫn cảm giác khó khăn khi nói về những vấn đề riêng tư này một cách cởi mở, thay vào đó phải dùng đến một cái huých và nháy mắt. Lưu ý: Biểu thức này rất thay đổi. Tôi mệt mỏi với tất cả những cái gật đầu, tất cả những cái huých và những cái nháy mắt. Thật ra bất ai đủ can đảm để nói thẳng vào mặt tôi. Lưu ý: Đôi khi bạn nghe người ta nói nudge-nudge, wink-wink trước một danh từ, với nghĩa tương tự. Trên các báo lá cải vừa xuất hiện một số tin đồn thổi phồng, nói xấu, cho thấy Bộ trưởng ngoại tình. Lưu ý: Biểu thức này trở nên phổ biến là kết quả của loạt phim hài truyền hình Anh năm 1970, Monty Python's Flying Circus. Một trong những nhân vật trong bản phác thảo vừa đưa ra những nhận xét mang tính gợi ý và theo sau họ bằng cách nói `` huých-huých, nháy mắt-nháy mắt, nói bất nữa '. Mọi người đôi khi huých vào nhau hoặc nháy mắt với nhau như một cách đen tối chỉ điều gì đó. . Xem thêm: và, huých, nháy mắt một cái huých và một cái nháy mắt
khuyến khích được đưa ra một cách bí mật (an ninh) hoặc ẩn ý; hỗ trợ bí mật. Cả động tác huých và nháy mắt đều là những dấu hiệu ngầm của sự cùng lõa, nháy mắt cũng có hàm ý ‘nhắm mắt làm ngơ’ trước một điều gì đó. 1998 Times Có một cú huých và nháy mắt với một số trợ giúp của lính đánh thuê mà cuối cùng lại tỏ ra bất cần thiết. . Xem thêm: và, huých, nháy mắt. Xem thêm:
An nudge and a wink idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with nudge and a wink, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ nudge and a wink