serpent in (one's) bosom Thành ngữ, tục ngữ
bosom buddy
close friends, friends who grew up together Don't criticize Brad, eh. He's my bosom buddy.
bosom friend|bosom|friend
n. phr. A very close friend; an old buddy with whom one has a confidential relationship.
Sue and Jane have been bosom friends since their college days.
unbosom oneself|oneself|unbosom
v. phr. To confess one's personal thoughts or feelings; disclose private information to a confidante.
Once she was at home with her mother, she unbosomed herself of all her troubles.
snake in one's bosom
snake in one's bosom see
viper in one's bosom.
unbosom
unbosom unbosom oneself to tell or reveal one's feelings, secrets, etc.
viper in one's bosom
viper in one's bosom Also,
snake in one's bosom. An ungrateful or treacherous friend, as in
I got him dozens of freelance jobs, and then he told everyone I was a lousy musician—nothing like nourishing a viper in one's bosom. This metaphoric expression, often put as
nourish a viper (or snake) in one's bosom, comes from Aesop's fable about a farmer who shelters a snake dying from the cold, which then fatally bites him after it recovers. It was referred to by Chaucer and Shakespeare, and appeared in numerous proverb collections.
một con rắn trong lòng của (một người)
Một người mà một người vừa kết bạn, chăm nom hoặc đối xử tốt nhưng lại bị đánh giá là phản bội, bất đáng tin cậy, lừa dối hoặc không ơn. (Một biến thể ít phổ biến hơn của "một viper trong lòng của một người." Được sử dụng đặc biệt trong cụm từ "nuôi dưỡng / y tá / nuôi dưỡng một con rắn trong lòng của một người.") Chà, hóa ra Margaret khá là một con rắn trong lòng của tôi. Tôi vừa cố gắng tìm cho cô ấy một công chuyện trong công ty của chúng tôi, và sau đó cô ấy anchorage lại và cố gắng khiến tui bị sa thải! Tôi vừa nghĩ rằng tình yêu của chúng tui không chỉ là của nhau mà còn là bất diệt; vậy mà, tui đã nuôi một con rắn trong lòng tui suốt bao năm qua: người chồng yêu dấu của tui đã đuổi tui ra ngoài và bỏ đi với một người phụ nữ trẻ hơn .. Xem thêm: bosom, serpent. Xem thêm: