while back Thành ngữ, tục ngữ
while back|while
adv. At a time several weeks or months in the past.

Used with "a".
We had a good rain a while back, but we need more now. Grandfather is well now, but a while back he was in the hospital for three weeks. See: CRACK THE WHIP.
a while back
a while back Also,
a while ago. Some time in the past, as in
I ran into Barbara a while back but didn't get her new address, or
John wrote me a while ago about his new baby. This term uses
a while in the sense of “a short or moderate time,” a usage dating from about 1300.
while back
while back see
a while back.
một thời (gian) gian trở lại
Tại một thời (gian) điểm nào đó trong quá khứ. Tôi vừa mua chiếc váy này cách đây một thời (gian) gian nhưng chưa bao giờ có thời cơ mặc nó .. Xem thêm: trở lại, trong khi
một thời (gian) gian trở lại
Ngoài ra, một thời (gian) gian trước. Trước đây, như trong lần tui tình cờ gặp Barbara nhưng bất tìm được đất chỉ mới của cô ấy, hoặc John vừa viết cho tui một thời (gian) gian trước đây về đứa con mới chào đời của anh ấy. Thuật ngữ này sử dụng một thời (gian) gian với nghĩa là "một thời (gian) gian ngắn hoặc vừa phải", cách sử dụng có từ khoảng năm 1300.. Xem thêm: trở lại, trong khi. Xem thêm: