Nghĩa là gì:
acid test
acid test- danh từ
- sự thử nghiệm giá trị, sự thử thách
acid test Thành ngữ, tục ngữ
acid test
(See the acid test)
the acid test
the ultimate trial for someone's credibility Your readiness to support me during the examination was the acid test of our relationship. thử nghiệm axit
Một thử nghiệm kết luận. Cụm từ này xuất phát từ thế kỷ 19 thực hành thử nghiệm kim loại trong axit nitric để xác định xem chúng có chứa vàng hay không. Tái cấu trúc tổ chức sẽ là bài kiểm tra axit quyết định xem nó có thể còn tại được hay bất trước sự suy thoái đột ngột của nền kinh tế .. Xem thêm: axit, thử nghiệm thử nghiệm axit
Hình. một thử nghiệm mà phát hiện của nó nằm ngoài nghi ngờ hoặc tranh chấp. Thượng nghị sĩ bây giờ trông bất quá nổi tiếng, nhưng thử nghiệm axit sẽ là nếu anh ta được chọn lại .. Xem thêm: axit, thử nghiệm thử nghiệm axit
Một thử nghiệm quyết định để xác định giá trị hoặc chất lượng, như trong Exposure dưới ánh sáng mặt trời rực rỡ là thử nghiệm axit cho thấy vải này sẽ bất bị phai màu. Đề cập đến một thử nghiệm hóa học thế kỷ 19 để phân biệt vàng với các kim loại khác, thuật ngữ này được sử dụng theo nghĩa bóng vào đầu những năm 1900. . Xem thêm: axit, thử nghiệm thử nghiệm axit
THÔNG THƯỜNG Nếu bạn gọi một cái gì đó là thử nghiệm axit, nó sẽ chứng minh cái gì đó hiệu quả hoặc có ích như thế nào. Thử nghiệm axit cho vắc-xin sẽ được thực hiện ở miền nam nơi dịch bệnh lan rộng lớn hơn. Cho đến nay, tui không cảm giác quá tệ nhưng tui đang chờ ngày đầu tiên thực sự căng thẳng khi tất cả thứ diễn ra bất như ý muốn. Đó sẽ là thử nghiệm axit thực sự. Lưu ý: Có thể dùng axit nitric để thử kim loại có phải là vàng nguyên chất hay bất vì nó làm hỏng hầu hết các kim loại nhưng bất ảnh hưởng đến vàng. . Xem thêm: axit, thử nghiệm thử nghiệm axit
một tình huống hoặc sự kiện cuối cùng chứng minh điều gì đó tốt hay xấu, đúng hay sai, v.v. Cách sử dụng ban đầu của cụm từ này là để mô tả một phương pháp thử nghiệm cho vàng với axit nitric (vàng có tiềm năng chống lại tác dụng của axit nitric). 1990 nào? Những giao dịch này được thiết kế để khuyến khích mua hàng bốc đồng, vì vậy, thử nghiệm axit là liệu bạn có mua hay không. . Xem thêm: axit, kiểm tra ˌacid ˈtest (của cái gì đó)
(cũng là bài kiểm tra ˈlitmus đặc biệt trong tiếng Anh Mỹ) một tình huống cuối cùng chứng minh điều gì đó tốt hay xấu, đúng hay sai, v.v.: Họ ' Chúng luôn là bạn tốt của nhau, nhưng thử nghiệm axit sẽ đến khi họ phải ở chung một căn hộ. Thử nghiệm axit sử dụng axit nitric để kiểm tra xem thứ gì đó được làm bằng vàng. Phép thử quỳ tím dùng giấy quỳ để kiểm tra axit và kiềm .. Xem thêm: axit, analysis axit test,
Một thử nghiệm kết luận để xác định sự thật hoặc giá trị của một cái gì đó hoặc một người nào đó. Thuật ngữ này xuất phát từ một bài kiểm tra từ lâu được sử dụng để phân biệt vàng với cùng hoặc một số kim loại khác. Hầu hết các axit ăn mòn bất ảnh hưởng đến vàng, nhưng dung dịch axit nitric và axit clohydric sẽ hòa tan kim loại. Được sử dụng theo nghĩa đen bởi các thợ kim trả vào cuối thế kỷ 19, thuật ngữ này sớm được sử dụng theo nghĩa bóng, bởi tổng thống Hoa Kỳ Woodrow Wilson trong số những người khác .. Xem thêm: axit. Xem thêm:
An acid test idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with acid test, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ acid test