adhere to Thành ngữ, tục ngữ
adhere to
1.stick to粘住
Wet clothes adhere to the skin.湿衣服会贴在身上。
2.follow steadily; be faithful to 坚持;忠实于
They adhered to the original plan of climbing the mountain in spite of the bad weather.尽管天气恶劣,他们还是坚持原先的登山计划。
The mass line must be adhered to.一定要坚持走群众路线。
He resolutely adhered to what he had said at the meeting; he had not changed his mind anyway.他坚持他在会上说过的话,一点也没改变主意。 tuân thủ (điều gì đó)
1. Để dính vào một bề mặt. Băng che vừa cũ đến nỗi nó sẽ bất còn dính vào bất cứ thứ gì nữa. Để tuân theo một kế hoạch, hệ thống niềm tin hoặc quá trình hành động. Nếu tui không tuân thủ một thói quen nghiêm ngặt trong tuần làm việc, tui thường bắt đầu cảm giác căng thẳng. Tôi bất phục vụ thịt lợn trong bữa tiệc tối vì tui biết Richard tuân thủ chế độ ăn kiêng Kosher. Để tin vào một ý tưởng hoặc khái niệm cụ thể. Anh ấy luôn tin tưởng rằng làm chuyện nhiều giờ và ở lại vănphòng chốngmuộn là cách duy nhất để thăng tiến. Lít để dính vào một cái gì đó. Con tem sẽ bất dính vào phong bì.
2. Hình. Để theo dõi hoặc "bám sát" một quá trình hành động, kế hoạch hoặc tập hợp niềm tin cụ thể. Nếu bạn bất tuân thủ các quy trình thích hợp, bạn sẽ khiến các công nhân khác bối rối. Xem thêm: tuân thủ tuân thủ
v.
1. Bám hoặc bám vào bề mặt của vật gì đó: Sau khi cháy, muội và khói bám vào tường.
2. Để tuân theo một số luật, tập hợp niềm tin hoặc hành động: Hãy tuân thủ kế hoạch mà chúng ta vừa thảo luận. Bạn cần tuân thủ các quy tắc của chúng tui rất nghiêm ngặt nếu bạn muốn gia (nhà) nhập tổ chức của chúng tôi.
3. Tin rằng một số ý kiến là đúng hoặc đúng: Mặc dù một số người còn nghi ngờ, nhưng hầu hết tất cả người đều tuân thủ quan điểm rằng sự thay đổi khí sau của chúng ta là một vấn đề nghiêm trọng.
Xem thêm: tuân thủ Xem thêm:
An adhere to idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with adhere to, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ adhere to