adjust (oneself or something) to (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. điều chỉnh (bản thân hoặc cái gì đó) thành (cái gì đó)
1. Đối với một người, để trở nên quen thuộc hoặc thoải mái với điều gì đó, thường là một sự thay đổi trong cuộc sống của một người. Tôi biết bạn bất hào hứng với lịch trình mới này, nhưng bạn có thể thử điều chỉnh bản thân cho phù hợp với nó không? 2. Tất nhiên, để sửa đổi một cái gì đó để phù hợp hoặc hoạt động bình thường với một cái gì đó khác. Chúng tui đã phải điều chỉnh cách bố trí vănphòng chốngđể làm ra (tạo) không gian cho nhân viên mới .. Xem thêm: điều chỉnh điều chỉnh (bản thân) phù hợp với ai đó hoặc điều gì đó
để thay đổi quan điểm hoặc thái độ của một người đối với ai đó hoặc điều gì đó, chẳng hạn như một sự thay đổi trong cuộc sống hoặc môi trường của một người. Bạn bất thể điều chỉnh bản thân với vănphòng chốngmới của bạn? Xem thêm: điều chỉnh điều chỉnh thứ gì đó thành thứ gì đó
để làm thứ gì đó phù hợp với thứ khác; để thay đổi một cái gì đó để làm cho nó phù hợp với một cái gì đó khác. Người xây dựng vừa điều chỉnh kế hoạch cho ngôi nhà mới theo yêu cầu của cảnh sátphòng chốngcháy chữa cháy .. Xem thêm: điều chỉnh điều chỉnh thành
v.
1. Để thay đổi thứ gì đó để làm cho nó vừa vặn, phù hợp hoặc khớp với thứ khác: Chúng tui đã điều chỉnh radio theo tần số truyền sóng không tuyến.
2. Để quen với điều gì đó hoặc ai đó: Tôi vừa mất nhiều năm để thích nghi với mùa đông lạnh giá ở Vermont.
. Xem thêm: điều chỉnh. Xem thêm:
An adjust (oneself or something) to (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with adjust (oneself or something) to (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ adjust (oneself or something) to (something)