admit (someone or something) into (something or some place) Thành ngữ, tục ngữ
thừa nhận (ai đó hoặc điều gì đó) vào (điều gì đó hoặc nơi nào đó)
1. Để cho phép một cái gì đó được sử dụng làm bằng chứng trong một phiên tòa. Trong cách sử dụng này, "into" luôn được theo sau bởi "bằng chứng". Luật sư công tố vừa cố gắng thừa nhận các tài liệu mới thành bằng chứng.2. Để cho phép ai đó tham gia (nhà) hoặc trở thành thành viên của tổ chức hoặc đất điểm nào đó. Trường lớn học đó chỉ nhận những ứng viên tốt nhất vào chương trình luật của mình. May mắn thay, một công nhân vừa nhận chúng tui vào cửa hàng, mặc dù nó sắp đóng cửa .. Xem thêm: acquire acquire article into article
để cho phép giới thiệu thứ gì đó vào thứ khác. Bạn bất thể thừa nhận tài liệu này vào cơ thể của bằng chứng !. Xem thêm: thừa nhận thừa nhận vào
v. Để cho phép ai đó hoặc thứ gì đó xâm nhập hoặc là một phần của thứ gì đó: Trường này bất nhận học sinh vào một chương trình cấp bằng mà bất có bằng tốt nghề trung học. Thẩm phán vừa thừa nhận các tài liệu thành bằng chứng. Chúng tui đã được nhận vào nhà hát mặc dù chúng tui đã rất muộn.
. Xem thêm: thừa nhận. Xem thêm:
An admit (someone or something) into (something or some place) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with admit (someone or something) into (something or some place), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ admit (someone or something) into (something or some place)