admit to (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. thừa nhận (điều gì đó)
Thú nhận hoặc thừa nhận hành vi sai trái cá nhân. "To" có thể được theo sau bởi cả người sai trái hoặc người nhận lời thú tội. Beth cuối cùng cũng thừa nhận vừa gian lận trong bài kiểm tra. Ryan sẽ bất thừa nhận với bố mẹ rằng anh vừa làm hỏng xe của họ .. Xem thêm: thừa nhận thú nhận ai đó (vào) (một số nơi)
để cho phép ai đó vào một nơi nào đó. Họ từ chối nhận chúng tui vào rạp .. Xem thêm: thừa nhận thú nhận điều gì đó với ai đó
để thú nhận điều gì đó với ai đó. Harry vừa thừa nhận lỗi của mình với chú của mình .. Xem thêm: thừa nhận thú nhận điều gì đó
để thừa nhận hoặc thú nhận điều gì đó; để thừa nhận hoặc thú nhận vừa làm điều gì đó. Max sẽ bất thừa nhận bất cứ điều gì .. Xem thêm: thừa nhận thừa nhận
v.
1. Thú nhận điều gì đó với ai đó: Tôi bất muốn thừa nhận tội ác của mình với họ. Lúc đầu họ nói dối, nhưng sau đó họ thừa nhận với cảnh sát rằng họ vừa lấy trộm chiếc xe đạp.
2. Thú nhận điều gì đó: Anh ấy sẽ bất bao giờ thừa nhận mình đang cảm giác ghen tị. Cô vừa thừa nhận những lời nói dối của mình.
. Xem thêm: thừa nhận. Xem thêm:
An admit to (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with admit to (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ admit to (something)