affiliate (someone or something) with (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. liên kết (ai đó hoặc cái gì đó) với (ai đó hoặc cái gì đó)
Để liên kết hoặc kết nối những người hoặc sự vật nhất định. Vui lòng bất liên kết bản thân với những kẻ gây rối khác trong lớp của bạn. Tôi xin lỗi, nhưng thực tiễn của chúng tui không liên kết với chương trình đó nữa .. Xem thêm: liên kết liên kết
(ai đó hoặc cái gì đó) với ai đó hoặc cái gì đó và liên kết (ai đó hoặc cái gì đó) với ai đó hoặc cái gì đó khiến một người hoặc một sự vật được liên kết với một số người hoặc sự vật khác. Anh ấy bất muốn liên kết câu lạc bộ của mình với các câu lạc bộ khác. Chúng tui đã cố gắng liên kết John với những người khác có cùng sở thích với anh ấy. liên kết với
v.
1. Để khiến ai đó hoặc điều gì đó liên kết hoặc hợp tác với ai đó hoặc điều gì đó: Các huy hiệu mà các trinh sát đeo liên kết họ với các quân đội khác nhau. Trường y liên kết với trường lớn học.
2. Liên kết hoặc hợp tác với ai đó hoặc cái gì đó: Trường y khoa này liên kết với trường lớn học lớn.
3. Để liên kết ai đó với một cái gì đó hoặc một người nào đó với tư cách là cấp dưới, nhân viên hoặc thành viên. Theo phản xạ: Sau khi học xong trường luật, cô ấy liên kết với một công ty luật tốt.
. Xem thêm: liên kết. Xem thêm:
An affiliate (someone or something) with (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with affiliate (someone or something) with (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ affiliate (someone or something) with (someone or something)