Nghĩa là gì:
a fortiori
a fortiori /'ei,fɔ:ti'ɔ:rai/
affinity for Thành ngữ, tục ngữ
a foregone conclusion
a certain conclusion, a predictable result That he'll graduate is a foregone conclusion. He is a good student.
a free-for-all
a fight without rules, Donnybrook There was a free-for-all after the dance, and Brendan got hurt.
a penny for your thoughts
tell me what you are thinking about "When I'm quiet, she will say, ""A penny for your thoughts."""
a run for your money
strong competition, an opponent I should enter the election and give him a run for his money.
a shadow of his former self
much lighter than he was before, very thin and weak After twenty years in prison, he was a shadow of his former self.
a sight for sore eyes
something or someone you are happy to see Well, my friend, you are a sight for sore eyes. Good to see you!
a sucker for punishment
one who allows himself to be hurt or blamed If I accept blame for a team loss, I'm a sucker for punishment.
age before beauty
the older person should be allowed to enter first """Age before beauty,"" she said as she opened the door for me."
an eye for an eye (a tooth for a tooth)
equal punishment or revenge Canadian laws do not demand an eye for an eye.
ask for it
invite or deserve an attack When you called him a thief, you asked for it. You made him mad. mối quan hệ với (ai đó hoặc điều gì đó)
Sự quan tâm hoặc tình cảm nồng nhiệt đối với ai đó hoặc điều gì đó. Cô ấy chắc hẳn có duyên với những phụ nữ có mái tóc sẫm màu vì bạn gái của cô ấy luôn là những người tóc ngăm đen. Bạn luôn có thể tìm thấy Lucy ở thư viện — cô ấy thực sự có sở thích đọc sách .. Xem thêm: affection mối quan hệ với ai đó hoặc điều gì đó
rất thích thứ gì đó; một sự thích thú mạnh mẽ cho một cái gì đó. Mối quan hệ của Mary với âm nhạc cổ điển chiếm bộ sưu tập lớn các bản thu âm của cô ấy .. Xem thêm: mối quan hệ. Xem thêm:
An affinity for idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with affinity for, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ affinity for